Canon ScanFront 220
- Tốc độ quét: 26 tờ/phút
- Khổ giấy quét: A4
- Phương thức quét: 2 mặt
- Khả năng nạp giấy: tự động, 50 tờ
Chiếc máy quét kết nối mạng làm việc ScanFront 220/220P cho phép bạn chia sẻ công việc một cách an toàn và tuyệt mật chỉ bằng một vài bước rất đơn giản. Ngoài ra, chiếc máy quét này còn được trang bị công nghệ thiết bị cảm biến hình ảnh tiếp xúc CMOS cải tiến của Canon nhằm nâng cao chất lượng hình ảnh tới mức đáng kinh ngạc.
Bạn có thể nâng cao hiệu quả giao tiếp và hiệu suất công việc của toàn ban với chiếc máy quét mạng làm việc này. Chiếc máy quét mạng làm việc có thể giúp bạn quét và gửi tài liệu dễ dàng tới các địa chỉ trong toàn mạng làm việc Bạn cũng có thể quét trực tiếp tới một hoặc nhiều thư mục máy tính chia sẻ, các địa chỉ email, các máy chủ FTP, hoặc vào bộ nhớ USB hay bất kỳ một kết nối nào mà bạn lựa chọn
Hãy kiểm soát khối lượng công việc của bạn theo cách an toàn và đảm bảo an ninh với các tính năng an toàn của ScanFront 220/220P như kiểm soát tiếp cận của người sử dụng và tiếp cận được xác nhận. Các nhà quản trị có thể phân công nhiệm vụ cho từng người sử dụng để hạn chế việc phân tán các thông tin nhạy cảm. ScanFront 220 còn cho phép bạn theo dõi tất cả các thao tác chuyển đầu ra và các hoạt động của máy quét thông qua một file lộ trình truy cập chi tiết. Để đảm bảo an toàn nhất, chức năng làm sạch bộ nhớ an toàn sẽ tự động xóa sạch các dữ liệu trên máy quét của bạn nhằm đảm bảo an toàn cho việc tích hợp dữ liệu từ bản quét để gửi
Các yêu cầu cơ sở ngoại vi sẽ không làm ảnh hưởng tới khối lượng công việc của bạn. ScanFront 220/200 cho phép các nhà quản trị mạng làm việc kết nối từ xa tới các thiết bị thông qua một trình duyệt web và quản lý tập trung các cài đặt máy quét, các tính toán người sử dụng và nhiều hơn nữa. Những người sử dụng cá nhân cũng có thể truy cập vào hệ thống từ máy tính riêng để quản lý các sổ địa chỉ hay tạo ra các phím công việc sử dụng một nhấn hiệu quả, điều này phụ thuộc vào mức độ tiếp cận nhằm tạo ra hiệu quả làm việc cao hơn cho toàn bộ nhân viên
| Loại máy | Loại máy quét mạng làm việc kiểu Sheetfed | |
| Khay lên tài liệu | Khay lên tài liệu tự động hoặc bằng tay | |
| Kích thước tài liệu | Chiều rộng: | 50,8 - 216 mm (2,00 - 8,5 in.) |
| Chiều dài: | 53,9 - 355,6 mm (2,12 - 14,0 in.) | |
| Chiều dày và trọng lượng tài liệu | Khay lên tài liệu tự động: | 0,06 - 0,15 mm, 52 - 128 g/m2 (14 - 32 lb bond) |
| Khay lên tài liệu bằng tay: | 0,06 - 0,20 mm, 52 - 157 g/m2 (14 - 40 lb bond) | |
| Kích thước và độ dày thẻ | Kích thước: | 53,9 x 85,5 mm (2,12 x 3,37 in.) |
| Chiều dày: | không dày hơn 0,76 mm (0,03 in.), có thể hỗ trợ các tấm thẻ có trang trí chữ nổi | |
| Dung lượng giấy | 50 tờ giấy chất lượng cao, hoăặckhay giấy không dày hơn 5mm (bao gồm cả giấy xoắn) | |
| Nhân tố quét | CIS CMOS 1 đường | |
| Nguồn sáng | Đèn LED (đỏ, xanh lá cây, và xanh da trời) | |
| Mặt quét | Quét đơn/ Quét đúp | |
| Chế độ quét | Quét đen trắng, quét xoá lỗi, tăng cường văn bản cải tiến II 256 mức màu, màu sắc 24 bit | |
| Độ phân giải khi quét | 100 x 100dpi, 150 x 150dpi, 200 x 200dpi, 300 x 300dpi, 400 x 400dpi, 600 x 600dpi | |
| Tốc độ quét (A4/LTR, theo chiều dọc, 200dpi) | Đen trắng: | 26 bản/phút (quét đơn), 35 ảnh/phút (quét đúp) |
| Thang màu 256 màu: | 23 trang/phút (quét đơn), 23 ảnh/phút (quét đúp) | |
| Màu sắc 24 bit: | 9 trang/phút (quét đơn), 9 ảnh/phút (quét đúp) | |
| Các tính năng hữu ích | Tính năng dò tìm giấy đúp siêu âm (chỉ có ở ScanFront 220P), tự động Tính năng dò tìm kích thước giấy, chỉnh nghiêng, bỏ qua trang giấy trắng, quét màu Tính năng tăng cường màu, nhận dạng hướng văn bản, giảm chảy màu | |
| Kích thước bộ nhớ (để xử lý hình ảnh) | 512 MB | |
| Màn hình hoạt động | Màn hình tinh thể lỏng TFT rộng 8.5 inch có màn nhấn hiển thị | |
| Bộ cảm biến dấu vân tay | Bộ cảm biến loại quét quang học (chỉ có ở ScanFront 220P) | |
| Giao diện | USB 2.0 tốc độ cao (dành cho bộ nhớ USB, bàn phím USB, hoặc chuột USB) Thiết bị kết nối mạng LAN 10BaseT/100BaseTX, cổng bàn phím PS/2, cổng chuột | |
| Các yêu cầu về nguồn điện | AC100 – 240V (50/60 Hz) | |
| Công suất tiêu hao | Khi quét: | 26W |
| Khi ở chế độ nghỉ: | 10W | |
| Công suất khi tắt: | ít hơn 1W | |
| Môi trường vận hành | 10 - 32.5ºC (50 - 90,5ºF), Độ ẩm: 20 - 80% RH | |
| Kích thước (W x D x H) | 310 x 234 x 158mm (12,2 x 9,21 x 6,22 in.), bao gồm cả các khay lên giấy | |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 3,4 kg (7,5 lb), không bao gồm thiết bị điều hợp AC | |
| Các phương tiện tuỳ chọn/có thể sử dụng | Thiết bị lăn trao dổi (Thiết bị lăn giấy, thiết bị lăn gây cản, hướng dẫn hỗ trợ giấy) | |