Canon DR 2510C
- Model: Canon DR-2510C
- Tốc độ quét: 25 tờ/phút
- Khổ giấy quét: A4
- Phương thức quét: 2 mặt
- Khả năng nạp giấy: tự động, 50 tờ
Chiếc máy quét này có thể đặt vừa ở bất cứ không gian nào bởi thiết kế khay nhả giấy 3 chiều rất linh hoạt, có thể đặt ở tình trạng đóng, mở, hay mở một nửa. Khay giấy này có thể phù hợp với rất nhiều loại tài liệu khác nhau bao gồm giấy dày, các tờ đơn nhiều trang, và các tấm nhựa được dập nổi. Khi ở chế độ Folio, nó có thể quét các tài liệu lên tới cỡ A3
Bạn có thể quét cac bản tài liệu màu bằng với thời gian quét một bản tài liệu đen trắng nhờ vào thiết bị cảm biến hình ảnh tương tác CMOS được cải tiến. Hơn thế nữa, các chức năng tối ưu hóa hình ảnh sẽ giúp bạn tăng độ tương phản văn bản nhằm tạo độ linh hoạt khi xử lý những tài liệu khó quét. Và bạn cũng không bao giờ phải lo lắng hiện tượng kẹt giấy nữa với cơ chế tách giấy tin cậy của Canon và các bộ cảm biến siêu âm. Những thiết bị này ngăn ngừa hiện tượng lên gấy đúp nhằm thực hiện thao tác quét suôn sẻ nhất từ khi bắt đầu tới lúc kết thúc
Sử dụng chiếc máy quét này rất đơn giản với các nút nhấn một chạm tùy chọn, vì thế bạn có thể thực hiện các công việc theo trình tự. Chiếc máy này thậm chí còn tự động tắt khi bạn không sử dụng. Chức năng Dò tìm Màu sắc Tự động sẽ phân biệt sự khác nhau giữa các bản tài liệu màu, từ màu đen trắng để quét dễ dàng. Trong khi đó, các chức năng xử lý hình ảnh lại giúp bạn quét được các hình ảnh có chất lượng cao.
| Loại máy quét | Máy quét để bàn | |
| Khả năng nạp giấy | Tự động hoặc bằng tay | |
| Khổ giấy quét | Rộng: | 50 - 216 mm (1.97 - 8.5 in.) |
| Dài: | 53.9 - 356 mm (2.12 - 14.0 in.) | |
| Định lượng giấy quét cho phép | Nạp tự động: | 0.06 - 0.15 mm, 52 - 128 g/m² (14 - 32 lb bond) |
| Nạp bằng tay: | 0.05 - 0.20 mm, 40 - 157 g/m² (11 - 40 lb bond) | |
| Kích cỡ Card & độ dầy giấy | Kích cỡ: | 53.9 x 85.5 mm (2.12 x 3.37 in.) |
| Độ dầy cho phép: | không lớn hơn0.76 mm (0.03 in.), hỗ trợ quét bì thư chứa Card bên trong | |
| Khay nạp giấy | 50 tờ | |
| Công nghệ quét | 1-line CMOS CIS | |
| Đèn quét | LED (red, green, and blue) | |
| Phương thức quét | Một mặt / Hai mặt / Bỏ qua trang trắng / Folio | |
| Chế độ quét | Black and White, Error Diffusion, Text Enhancement (two types) | |
| 256-level Grayscale | ||
| 24-bit Colour | ||
| Độ phân giải | 100 x 100 dpi, 150 x 150 dpi, 200 x 200 dpi, 240 x 240 dpi, 300 x 300 dpi, 400 x 400 dpi, 600 x 600 dpi | |
| Tốc độ quét(A4/LTR, Portrait, 200 dpi) | ||
| Black and White | Một mặt | 25 tờ/phút |
| Hai mặt | 50 ảnh/phút | |
| 256-level Grayscale | Một mặt | 25 tờ/phút |
| Hai mặt | 50 ảnh/phút | |
| 24-bit Colour | Một mặt | 25 tờ/phút |
| Hai mặt | 50 ảnh/phút | |
| Các tính năng xử lý ảnh | Auto Colour Detection, Moire Reduction, Prevent Bleed Through / Remove Background, User Registration, Advanced Text Enhancement, Skip Blank Page, Prescan, Auto Paper Size Detection, Deskew, Batch Separation, Text Orientation Recognition, Edge Emphasis, Preset Gamma Curve, Colour dropout (R/G/B), Colour enhancement (Red) | |
| Kết nối | Hi-Speed USB 2.0 | |
| Phần mềm đi kèm | ISIS/TWAIN Driver, Job Registration Tool, CapturePerfect 3.0, Adobe Acrobat 8.0 Std, PaperPort SE, OmniPage SE, Biz Card Reader | |
| Nguồn điện yêu cầu | AC100 - 240V (50/60 Hz) | |
| Công suất | Chế độ quét: | 16W |
| Chế độ nghỉ: | 2.2W | |
| Khi tắt máy: | ít hơn 0.5W | |
| Thông số về môi trường | 10 - 32.5°C (50 - 90.5°F) | |
| Độ ẩm: | 20 - 80% RH | |
| Kích thước (W x D x H) | 298 x 160 x 160 mm (11.7 x 6.3 x 6.3 in.), khay nạp giấy đóng vào | |
| Trọng lượng | Approx. 2.4 kg (5.3 lb.),không gồm AC adapter | |
| Bảo hành | 12 tháng | |