- Home
-
In nhãn
- Ứng dụng
- Ứng dụng in nhãn
- In nhãn trong Bệnh Viện / Trung tâm Y tế / Phòng thí nghiệm
- In nhãn trong Gia đình
- In nhãn trong Khách sạn / Resort
- In nhãn trong Kho hàng / Kho phân phối
- In nhãn trong Ngành Bán lẻ / Siêu thị
- In nhãn trong Ngành Viễn Thông / Hạ Tầng Mạng
- In nhãn trong ngành Điện
- In nhãn trong Nhà hàng / Dịch vụ ăn uống
- In nhãn trong Nhà Máy / Sản Xuất
- In nhãn trong Quản lý tài sản
- In nhãn trong Thư viện / Trường học
- In nhãn trong Văn phòng
- Giải pháp in nhãn
- AIMS - Giải pháp Quản lý và Kiểm kê tài sản thông minh
- Giải pháp in nhãn cho gia đình & văn phòng của Brother
- Giải pháp in nhãn công nghiệp số lượng lớn
- Giải pháp in nhãn giấy decal với series QL-800 của Brother
- Giải pháp in nhãn vận chuyển và mã vạch với series QL-1100 của Brother
- Giải pháp in nhãn, mã vạch, vòng đeo tay cho bệnh viện, phòng khám
- Giải pháp in ống lồng đầu cos, ống co nhiệt, in nhãn trong thi công tủ điệp tự động hóa
- Giải pháp máy in nhãn cầm tay chuyên nghiệp Brother
- Thương hiệu
- In app, Bluetooth
- In ống
- T/thích Brother
- TEPRA LITE
-
Tem nhãn
- Hướng dẫn
- Cách chọn nhãn in
- Lưu ý quan trọng
- DK & EK đều dùng cho tất cả dòng máy Brother QL.
- DK là nhãn chính hãng Brother; EK là nhãn nhập khẩu thương hiệu của Khuê Tú.
- EK có sẵn nhiều mã và hàng hóa có sẵn.
- Ống lồng, co nhiệt
- Cách chọn ống co nhiệt?
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- AIMO LW
- 11 x 54 mm x 1500 nhãn
- 12 x 50 mm x 220 nhãn
- 19 x 51 mm x 500 nhãn
- 24 x 13 mm x 1000 nhãn
- 25 x 25 mm x 750 nhãn
- 25 x 54 mm x 500 nhãn
- 32 x 57 mm x 1000 nhãn
- 38 x 190 mm x 110 nhãn
- 41 x 89 mm x 300 nhãn
- 51 x 89 mm x 300 nhãn
- 54 x 70 mm x 320 nhãn
- 89 x 28 mm x 120 nhãn
- 89 x 36 mm x 260 nhãn
- 101 x 54 mm x 120 nhãn
- 104 x 159 mm x 220 nhãn
- 190 x 59 mm x 110 nhãn
- ∅57 mm x 160 nhãn
- Xem tất cả ...
- Nhãn khác
- DYMO khác
-
In ống
- Hướng dẫn
- Vật tư Brother
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư Supvan
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư AIMO
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Cách chọn ống lồng?
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
-
In A4 cầm tay
HOT
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, không mực. In giấy nhiệt A4, lưu trữ 1-2 năm
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, dùng thanh mực. In giấy thường A4, lưu trữ dài hạn
- Model máy
- Driver / App
-
In tattoo
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh nét đơn giản. App in đơn giản & dễ sử dụng cho nhu cầu cơ bản ...
- Model máy
- Driver / App
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh tả thực. App chia ảnh, ghép ảnh Full; tách nét; xoay ảnh, xem ảnh trước khi scan ...
- Model máy
- Driver / App
-
Mã Vạch - Thẻ ID
- Máy in - Máy quét mã vạch

- Máy in thẻ ID

-
Máy scan
- Thương hiệu
- Để bàn
ScanMate (A4)
E1000 (A4)
S2000 (A4)
- Công nghiệp
- SmartLF Scan!
SmartLF Scan! hoạt động độc lập, phù hợp scan di động, số hóa bản vẽ tại hiện trường

- SmartLF SCi
SmartLF SCi có tốc độ nhanh phù hợp số hóa bản vẽ kỹ thuật với khối lượng lớn
- SmartLF SGi
SmartLF SGi công nghệ CCD thích hợp số hóa bản đồ, các loại tài liệu phứ tạp hoặc có đồ dầy lớn.
-
NAS
- Thương hiệu
- Synology (Tower)
- Synology (Rack)
- Synology (Accessories)
-
SMART LIVING
- Thương hiệu
- Ổ cắm
- MLT-1 (Black)
- MLT-1 (Whỉte)
- Zen-MLT
- MLT-WIFI
- CHG-65 GaN USB
Eubiq là thương hiệu tiên phong trong hệ thống ổ cắm thanh trượt an toàn, nổi bật với thiết kế linh hoạt và công nghệ độc quyền đến từ Singapore. Sản phẩm cho phép người dùng dễ dàng gắn – tháo ổ cắm tại bất kỳ vị trí nào trên thanh điện, đảm bảo an toàn tối đa và thẩm mỹ cao cho không gian sống hiện đại.
- Khung ảnh KT số
-
Dịch vụ
- Dịch vụ sửa chữa
-
Blog
- Tin tức Khuê Tú
- Tin tức sản phẩm
- Hướng dẫn
Hotline/Zalo
0868.50.50.55
- Home
-
In nhãn
- Ứng dụng
- Ứng dụng in nhãn
- In nhãn trong Bệnh Viện / Trung tâm Y tế / Phòng thí nghiệm
- In nhãn trong Gia đình
- In nhãn trong Khách sạn / Resort
- In nhãn trong Kho hàng / Kho phân phối
- In nhãn trong Ngành Bán lẻ / Siêu thị
- In nhãn trong Ngành Viễn Thông / Hạ Tầng Mạng
- In nhãn trong ngành Điện
- In nhãn trong Nhà hàng / Dịch vụ ăn uống
- In nhãn trong Nhà Máy / Sản Xuất
- In nhãn trong Quản lý tài sản
- In nhãn trong Thư viện / Trường học
- In nhãn trong Văn phòng
- Giải pháp in nhãn
- AIMS - Giải pháp Quản lý và Kiểm kê tài sản thông minh
- Giải pháp in nhãn cho gia đình & văn phòng của Brother
- Giải pháp in nhãn công nghiệp số lượng lớn
- Giải pháp in nhãn giấy decal với series QL-800 của Brother
- Giải pháp in nhãn vận chuyển và mã vạch với series QL-1100 của Brother
- Giải pháp in nhãn, mã vạch, vòng đeo tay cho bệnh viện, phòng khám
- Giải pháp in ống lồng đầu cos, ống co nhiệt, in nhãn trong thi công tủ điệp tự động hóa
- Giải pháp máy in nhãn cầm tay chuyên nghiệp Brother
- Thương hiệu
- In app, Bluetooth
- In ống
- T/thích Brother
- TEPRA LITE
-
Tem nhãn
- Hướng dẫn
- Cách chọn nhãn in
- Lưu ý quan trọng
- DK & EK đều dùng cho tất cả dòng máy Brother QL.
- DK là nhãn chính hãng Brother; EK là nhãn nhập khẩu thương hiệu của Khuê Tú.
- EK có sẵn nhiều mã và hàng hóa có sẵn.
- Ống lồng, co nhiệt
- Cách chọn ống co nhiệt?
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- AIMO LW
- 11 x 54 mm x 1500 nhãn
- 12 x 50 mm x 220 nhãn
- 19 x 51 mm x 500 nhãn
- 24 x 13 mm x 1000 nhãn
- 25 x 25 mm x 750 nhãn
- 25 x 54 mm x 500 nhãn
- 32 x 57 mm x 1000 nhãn
- 38 x 190 mm x 110 nhãn
- 41 x 89 mm x 300 nhãn
- 51 x 89 mm x 300 nhãn
- 54 x 70 mm x 320 nhãn
- 89 x 28 mm x 120 nhãn
- 89 x 36 mm x 260 nhãn
- 101 x 54 mm x 120 nhãn
- 104 x 159 mm x 220 nhãn
- 190 x 59 mm x 110 nhãn
- ∅57 mm x 160 nhãn
- Xem tất cả ...
- Nhãn khác
- DYMO khác
-
In ống
- Hướng dẫn
- Vật tư Brother
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư Supvan
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư AIMO
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Cách chọn ống lồng?
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
-
In A4 cầm tay
HOT
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, không mực. In giấy nhiệt A4, lưu trữ 1-2 năm
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, dùng thanh mực. In giấy thường A4, lưu trữ dài hạn
- Model máy
- Driver / App
-
In tattoo
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh nét đơn giản. App in đơn giản & dễ sử dụng cho nhu cầu cơ bản ...
- Model máy
- Driver / App
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh tả thực. App chia ảnh, ghép ảnh Full; tách nét; xoay ảnh, xem ảnh trước khi scan ...
- Model máy
- Driver / App
-
Mã Vạch - Thẻ ID
- Máy in - Máy quét mã vạch

- Máy in thẻ ID

-
Máy scan
- Thương hiệu
- Để bàn
ScanMate (A4)
E1000 (A4)
S2000 (A4)
- Công nghiệp
- SmartLF Scan!
SmartLF Scan! hoạt động độc lập, phù hợp scan di động, số hóa bản vẽ tại hiện trường

- SmartLF SCi
SmartLF SCi có tốc độ nhanh phù hợp số hóa bản vẽ kỹ thuật với khối lượng lớn
- SmartLF SGi
SmartLF SGi công nghệ CCD thích hợp số hóa bản đồ, các loại tài liệu phứ tạp hoặc có đồ dầy lớn.
-
NAS
- Thương hiệu
- Synology (Tower)
- Synology (Rack)
- Synology (Accessories)
-
SMART LIVING
- Thương hiệu
- Ổ cắm
- MLT-1 (Black)
- MLT-1 (Whỉte)
- Zen-MLT
- MLT-WIFI
- CHG-65 GaN USB
Eubiq là thương hiệu tiên phong trong hệ thống ổ cắm thanh trượt an toàn, nổi bật với thiết kế linh hoạt và công nghệ độc quyền đến từ Singapore. Sản phẩm cho phép người dùng dễ dàng gắn – tháo ổ cắm tại bất kỳ vị trí nào trên thanh điện, đảm bảo an toàn tối đa và thẩm mỹ cao cho không gian sống hiện đại.
- Khung ảnh KT số
-
Dịch vụ
- Dịch vụ sửa chữa
-
Blog
- Tin tức Khuê Tú
- Tin tức sản phẩm
- Hướng dẫn
- Home
-
In nhãn
- Ứng dụng
- Ứng dụng in nhãn
- In nhãn trong Bệnh Viện / Trung tâm Y tế / Phòng thí nghiệm
- In nhãn trong Gia đình
- In nhãn trong Khách sạn / Resort
- In nhãn trong Kho hàng / Kho phân phối
- In nhãn trong Ngành Bán lẻ / Siêu thị
- In nhãn trong Ngành Viễn Thông / Hạ Tầng Mạng
- In nhãn trong ngành Điện
- In nhãn trong Nhà hàng / Dịch vụ ăn uống
- In nhãn trong Nhà Máy / Sản Xuất
- In nhãn trong Quản lý tài sản
- In nhãn trong Thư viện / Trường học
- In nhãn trong Văn phòng
- Giải pháp in nhãn
- AIMS - Giải pháp Quản lý và Kiểm kê tài sản thông minh
- Giải pháp in nhãn cho gia đình & văn phòng của Brother
- Giải pháp in nhãn công nghiệp số lượng lớn
- Giải pháp in nhãn giấy decal với series QL-800 của Brother
- Giải pháp in nhãn vận chuyển và mã vạch với series QL-1100 của Brother
- Giải pháp in nhãn, mã vạch, vòng đeo tay cho bệnh viện, phòng khám
- Giải pháp in ống lồng đầu cos, ống co nhiệt, in nhãn trong thi công tủ điệp tự động hóa
- Giải pháp máy in nhãn cầm tay chuyên nghiệp Brother
- Thương hiệu
- In app, Bluetooth
- In ống
- T/thích Brother
- TEPRA LITE
-
Tem nhãn
- Hướng dẫn
- Cách chọn nhãn in
- Lưu ý quan trọng
- DK & EK đều dùng cho tất cả dòng máy Brother QL.
- DK là nhãn chính hãng Brother; EK là nhãn nhập khẩu thương hiệu của Khuê Tú.
- EK có sẵn nhiều mã và hàng hóa có sẵn.
- Ống lồng, co nhiệt
- Cách chọn ống co nhiệt?
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- AIMO LW
- 11 x 54 mm x 1500 nhãn
- 12 x 50 mm x 220 nhãn
- 19 x 51 mm x 500 nhãn
- 24 x 13 mm x 1000 nhãn
- 25 x 25 mm x 750 nhãn
- 25 x 54 mm x 500 nhãn
- 32 x 57 mm x 1000 nhãn
- 38 x 190 mm x 110 nhãn
- 41 x 89 mm x 300 nhãn
- 51 x 89 mm x 300 nhãn
- 54 x 70 mm x 320 nhãn
- 89 x 28 mm x 120 nhãn
- 89 x 36 mm x 260 nhãn
- 101 x 54 mm x 120 nhãn
- 104 x 159 mm x 220 nhãn
- 190 x 59 mm x 110 nhãn
- ∅57 mm x 160 nhãn
- Xem tất cả ...
- Nhãn khác
- DYMO khác
-
In ống
- Hướng dẫn
- Vật tư Brother
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư Supvan
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư AIMO
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Cách chọn ống lồng?
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
-
In A4 cầm tay
HOT
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, không mực. In giấy nhiệt A4, lưu trữ 1-2 năm
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, dùng thanh mực. In giấy thường A4, lưu trữ dài hạn
- Model máy
- Driver / App
-
In tattoo
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh nét đơn giản. App in đơn giản & dễ sử dụng cho nhu cầu cơ bản ...
- Model máy
- Driver / App
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh tả thực. App chia ảnh, ghép ảnh Full; tách nét; xoay ảnh, xem ảnh trước khi scan ...
- Model máy
- Driver / App
-
Mã Vạch - Thẻ ID
- Máy in - Máy quét mã vạch

- Máy in thẻ ID

-
Máy scan
- Thương hiệu
- Để bàn
ScanMate (A4)
E1000 (A4)
S2000 (A4)
- Công nghiệp
- SmartLF Scan!
SmartLF Scan! hoạt động độc lập, phù hợp scan di động, số hóa bản vẽ tại hiện trường

- SmartLF SCi
SmartLF SCi có tốc độ nhanh phù hợp số hóa bản vẽ kỹ thuật với khối lượng lớn
- SmartLF SGi
SmartLF SGi công nghệ CCD thích hợp số hóa bản đồ, các loại tài liệu phứ tạp hoặc có đồ dầy lớn.
-
NAS
- Thương hiệu
- Synology (Tower)
- Synology (Rack)
- Synology (Accessories)
-
SMART LIVING
- Thương hiệu
- Ổ cắm
- MLT-1 (Black)
- MLT-1 (Whỉte)
- Zen-MLT
- MLT-WIFI
- CHG-65 GaN USB
Eubiq là thương hiệu tiên phong trong hệ thống ổ cắm thanh trượt an toàn, nổi bật với thiết kế linh hoạt và công nghệ độc quyền đến từ Singapore. Sản phẩm cho phép người dùng dễ dàng gắn – tháo ổ cắm tại bất kỳ vị trí nào trên thanh điện, đảm bảo an toàn tối đa và thẩm mỹ cao cho không gian sống hiện đại.
- Khung ảnh KT số
-
Dịch vụ
- Dịch vụ sửa chữa
-
Blog
- Tin tức Khuê Tú
- Tin tức sản phẩm
- Hướng dẫn
Lưu trữ quy mô petabyte đầy linh hoạt cho nhu cầu về dung lượng ngày càng tăng
- Form Factor: Rack 2U
- CPU: Intel Xeon D-1541, 64-bit, 8-core 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz
- Memory: 16 GB DDR4 ECC RDIMM / Max memory: 128 GB (32 GB x 4)
- Drive Bays: 12 (HDD not included ) / Max Drive Bays support: 96 (RX1222sas x 7)
- Hot swappable Drive: Yes
- Redundant PS: Yes
- External Ports: LAN RJ-45 1 GbE X 4; LAN RJ-45 10 GbE X 2; USB 3.2 Gen 1 Port X 2; Expansion port (Mini-SAS HD) X 1; PCIe Gen3 x8 slot (x8 link) X 2
- Maximum IP cam (License required): 200 (including 2 Free License)
- Warranty: 5 years
| Thông số kỹ thuật phần cứng | SA3610 | SA3410 | |
|---|---|---|---|
| CPU | Mẫu CPU | Intel Xeon D-1567 | Intel Xeon D-1541 |
| Số lượng CPU | 1 | 1 | |
| Lõi CPU | 12 | 8 | |
| Kiến trúc CPU | 64-bit | 64-bit | |
| Tần số CPU | 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz | 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz | |
| Công cụ mã hóa phần cứng | |||
| Bộ nhớ | Bộ nhớ hệ thống | 16 GB DDR4 ECC RDIMM | 16 GB DDR4 ECC RDIMM |
| Mô-đun bộ nhớ lắp sẵn | 16 GB (16 GB x 1) | 16 GB (16 GB x 1) | |
| Tổng số khe cắm bộ nhớ | 4 | 4 | |
| Dung lượng bộ nhớ tối đa | 128 GB (32 GB x 4) | 128 GB (32 GB x 4) | |
| Ghi chú |
| ||
| Lưu trữ | Khay ổ đĩa | 12 | 12 |
| Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng | 96 (RX1222sas x 7) | 96 (RX1222sas x 7) | |
| Loại ổ đĩa (Xem tất cả các ổ đĩa được hỗ trợ) |
|
| |
| Ổ đĩa có thể thay thế nóng* | |||
| Ghi chú | Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định. | ||
| Cổng ngoài | Cổng LAN RJ-45 1 GbE | 4 | 4 |
| Cổng LAN RJ-45 10 GbE | 2 | 2 | |
| Cổng LAN quản lý ngoài băng tần | 1 | 1 | |
| Số cổng LAN tối đa | 15 | 15 | |
| Cổng USB 3.2 Gen 1 | 2 | 2 | |
| Cổng mở rộng | 1 | 1 | |
| Loại cổng mở rộng | Mini-SAS HD | Mini-SAS HD | |
| Ghi chú | Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte. | ||
| PCIe | Khe mở rộng PCIe | 2 x Gen3 x8 slots (x8 link) | 2 x Gen3 x8 slots (x8 link) |
| Hình thức | Dạng thức (RU) | 2U | 2U |
| Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) | 88 mm x 482 mm x 724 mm | 88 mm x 482 mm x 724 mm | |
| Trọng lượng | 14.5 kg | 14.5 kg | |
| Hỗ trợ lắp đặt giá đỡ* | Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02) | Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02) | |
| Ghi chú | Bộ thanh ray được bán riêng | ||
| Thông tin khác | Quạt hệ thống | 80 mm x 80 mm x 4 pcs | 80 mm x 80 mm x 4 pcs |
| Chế độ tốc độ quạt |
|
| |
| Quạt hệ thống dễ thay thế | |||
| Khôi phục nguồn | |||
| Mức độ ồn* | 49.8 dB(A) | 49.8 dB(A) | |
| Hẹn giờ bật/tắt nguồn | |||
| Wake on LAN/WAN | |||
| Bộ nguồn/Bộ chuyển đổi | 550 watt | 550 watt | |
| Nguồn dự phòng | |||
| Điện áp đầu vào AC | 100V to 240V AC | 100V to 240V AC | |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz, Một pha | 50/60 Hz, Một pha | |
| Mức tiêu thụ điện năng* | 137.54 watt (Truy cập) 58.23 watt (Ngủ đông HDD) | 136.15 watt (Truy cập) 58.48 watt (Ngủ đông HDD) | |
| Đơn vị đo nhiệt độ Anh | 469.30 BTU/hr (Truy cập) 198.68 BTU/hr (Ngủ đông HDD) | 464.56 BTU/hr (Truy cập) 199.54 BTU/hr (Ngủ đông HDD) | |
| Ghi chú |
| ||
| Nhiệt độ | Nhiệt độ hoạt động | 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) | 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) | |
| Độ ẩm hoạt động | 8% đến 80% RH | 8% đến 80% RH | |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% đến 95% RH | 5% đến 95% RH | |
| Chứng nhận |
|
| |
| Bảo hành | 5 năm | 5 năm | |
| Ghi chú | Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) | ||
| Môi trường | Tuân thủ RoHS | Tuân thủ RoHS | |
| Nội dung gói hàng |
|
| |
| Phụ kiện tùy chọn |
|
| |
| Ghi chú | Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị. | ||
| Thông số kỹ thuật DSM | SA3610 | SA3410 | |
|---|---|---|---|
| Quản lý bộ nhớ | Kích thước ổ lưu trữ đơn tối đa |
|
|
| Số ổ lưu trữ bên trong tối đa | 256 | 256 | |
| Bộ nhớ đệm đọc/ghi SSD (Xác định kích thước bộ nhớ đệm) | |||
| SSD TRIM | |||
| RAID Group | |||
| Loại RAID hỗ trợ |
|
| |
| Di chuyển RAID |
|
| |
| Mở rộng ổ lưu trữ với ổ HDD lớn hơn |
|
| |
| Mở rộng ổ lưu trữ bằng cách thêm ổ HDD |
|
| |
| Loại RAID hỗ trợ Hot Spare tổng thể |
|
| |
| Ghi chú |
| ||
| Hệ thống tập tin | Ổ đĩa trong |
|
|
| Ổ đĩa ngoài |
|
| |
| Dịch vụ Tập tin | Giao thức tập tin |
|
|
| Số lượng kết nối SMB tối đa (dựa trên FSCT) | 2,500 | 1,900 | |
| Tích hợp Windows Access Control List (ACL) | |||
| Xác thực NFS Kerberos | |||
| Ghi chú |
| ||
| Tài khoản & Thư mục chia sẻ | Số tài khoản người dùng cục bộ tối đa | 10,240 | 5,120 |
| Số nhóm cục bộ tối đa | 512 | 512 | |
| Số thư mục chia sẻ tối đa | 512 | 512 | |
| Số tác vụ Shared Folder Sync tối đa | 32 | 32 | |
| Hybrid Share | Số thư mục Hybrid Share tối đa | 30 | 15 |
| Hyper Backup | Sao lưu thư mục và gói sản phẩm | ||
| Sao lưu toàn bộ hệ thống | |||
| Ghi chú | Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên. | ||
| Tính sẵn sàng cao | Synology High Availability | ||
| Trung tâm nhật ký | |||
| Sự kiện syslog mỗi giây | 3,000 | 3,000 | |
| Ảo hóa | VMware vSphere với VAAI | ||
| Windows Server 2022 | |||
| Citrix Ready | |||
| OpenStack | |||
| Thông số kỹ thuật chung | Các giao thức được hỗ trợ | SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV | SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV |
| Trình duyệt hỗ trợ |
|
| |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 | English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 | |
| Ghi chú | Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM. | ||
Gói sản phẩm bổ sung xem danh sách gói sản phẩm đầy đủ | |||
| Central Management System | |||
| Synology Chat | |||
| Số lượng người dùng tối đa | 600 | 500 | |
| Ghi chú |
| ||
| Download Station | |||
| Số tác vụ tải xuống đồng thời tối đa | 80 | 80 | |
| SAN Manager | |||
| Số mục tiêu iSCSI tối đa | 256 | 128 | |
| Số LUN tối đa | 512 | 256 | |
| Bản sao/Bản ghi nhanh LUN, Windows ODX | |||
| Synology MailPlus/MailPlus Server | |||
| Tài khoản email miễn phí | 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) | 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) | |
| Số lượng người dùng tối đa | 5,200 | 4,100 | |
| Ghi chú |
| ||
| Media Server | |||
| Tuân thủ DLNA | |||
| Synology Photos | |||
| Nhận diện khuôn mặt | |||
| Nhận dạng đối tượng | |||
| Snapshot Replication | |||
| Số bản ghi nhanh tối đa trên mỗi thư mục chia sẻ | 1,024 | 512 | |
| Số bản ghi nhanh hệ thống tối đa | 65,536 | 16,384 | |
| Surveillance Station | |||
| Giấy phép mặc định | 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) | 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) | |
| Số camera IP tối đa đề xuất và tổng FPS (H.264) |
|
| |
| Số camera IP tối đa đề xuất và tổng FPS (H.265) |
|
| |
| Ghi chú |
|
| |
| Synology Drive | |||
| Số lượng người dùng tối đa | 4,500 | 3,500 | |
| Số lượng tệp được lưu trữ tối đa | 50,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) | 25,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) | |
| Ghi chú |
| ||
| Synology Office | |||
| Số lượng người dùng tối đa | 4,400 | 3,400 | |
| Ghi chú |
| ||
| Virtual Machine Manager | |||
| Phiên bản máy ảo đề xuất | 24 (Tìm hiểu thêm) | 16 (Tìm hiểu thêm) | |
| Số Virtual DSM đề xuất (Cần có giấy phép) | 24 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) | 16 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) | |
| Ghi chú | Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ. | ||
| VPN Server | |||
| Số kết nối tối đa | 32 | 32 | |
| Thông số kỹ thuật phần cứng | SA3610 | SA3410 |
|---|---|---|
CPU | ||
| Mẫu CPU | Intel Xeon D-1567 | Intel Xeon D-1541 |
| Số lượng CPU | 1 | 1 |
| Lõi CPU | 12 | 8 |
| Kiến trúc CPU | 64-bit | 64-bit |
| Tần số CPU | 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz | 2.1 (căn bản) / 2.7 (tốc độ cao) GHz |
| Công cụ mã hóa phần cứng | ||
Bộ nhớ | ||
| Bộ nhớ hệ thống | 16 GB DDR4 ECC RDIMM | 16 GB DDR4 ECC RDIMM |
| Mô-đun bộ nhớ lắp sẵn | 16 GB (16 GB x 1) | 16 GB (16 GB x 1) |
| Tổng số khe cắm bộ nhớ | 4 | 4 |
| Dung lượng bộ nhớ tối đa | 128 GB (32 GB x 4) | 128 GB (32 GB x 4) |
| Ghi chú |
|
|
Lưu trữ | ||
| Khay ổ đĩa | 12 | 12 |
| Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng | 96 (RX1222sas x 7) | 96 (RX1222sas x 7) |
| Loại ổ đĩa (Xem tất cả các ổ đĩa được hỗ trợ) |
|
|
| Ổ đĩa có thể thay thế nóng* | ||
| Ghi chú | Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định. | Synology chỉ đảm bảo đầy đủ chức năng, độ tin cậy và hiệu suất cho các ổ đĩa Synology được liệt kê trong danh sách khả năng tương thích. Việc sử dụng các linh kiện không phù hợp có thể hạn chế các chức năng nhất định và dẫn đến mất dự liệu hoặc khiến hệ thống mất ổn định. |
Cổng ngoài | ||
| Cổng LAN RJ-45 1 GbE | 4 | 4 |
| Cổng LAN RJ-45 10 GbE | 2 | 2 |
| Cổng LAN quản lý ngoài băng tần | 1 | 1 |
| Số cổng LAN tối đa | 15 | 15 |
| Cổng USB 3.2 Gen 1 | 2 | 2 |
| Cổng mở rộng | 1 | 1 |
| Loại cổng mở rộng | Mini-SAS HD | Mini-SAS HD |
| Ghi chú | Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte. | Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte. |
PCIe | ||
| Khe mở rộng PCIe | 2 x Gen3 x8 slots (x8 link) | 2 x Gen3 x8 slots (x8 link) |
Hình thức | ||
| Dạng thức (RU) | 2U | 2U |
| Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) | 88 mm x 482 mm x 724 mm | 88 mm x 482 mm x 724 mm |
| Trọng lượng | 14.5 kg | 14.5 kg |
| Hỗ trợ lắp đặt giá đỡ* | Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02) | Giá đỡ 4 trụ 19" (Synology Rail Kit – RKS-02) |
| Ghi chú | Bộ thanh ray được bán riêng | Bộ thanh ray được bán riêng |
Thông tin khác | ||
| Quạt hệ thống | 80 mm x 80 mm x 4 pcs | 80 mm x 80 mm x 4 pcs |
| Chế độ tốc độ quạt |
|
|
| Quạt hệ thống dễ thay thế | ||
| Khôi phục nguồn | ||
| Mức độ ồn* | 49.8 dB(A) | 49.8 dB(A) |
| Hẹn giờ bật/tắt nguồn | ||
| Wake on LAN/WAN | ||
| Bộ nguồn/Bộ chuyển đổi | 550 watt | 550 watt |
| Nguồn dự phòng | ||
| Điện áp đầu vào AC | 100V to 240V AC | 100V to 240V AC |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz, Một pha | 50/60 Hz, Một pha |
| Mức tiêu thụ điện năng* | 137.54 watt (Truy cập) 58.23 watt (Ngủ đông HDD) | 136.15 watt (Truy cập) 58.48 watt (Ngủ đông HDD) |
| Đơn vị đo nhiệt độ Anh | 469.30 BTU/hr (Truy cập) 198.68 BTU/hr (Ngủ đông HDD) | 464.56 BTU/hr (Truy cập) 199.54 BTU/hr (Ngủ đông HDD) |
| Ghi chú |
|
|
Nhiệt độ | ||
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) | 0°C sang 35°C (32°F sang 95°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) |
| Độ ẩm hoạt động | 8% đến 80% RH | 8% đến 80% RH |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% đến 95% RH | 5% đến 95% RH |
Chứng nhận | ||
|
| |
Bảo hành | ||
| 5 năm | 5 năm | |
| Ghi chú | Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) | Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) |
Môi trường | ||
| Tuân thủ RoHS | Tuân thủ RoHS | |
Nội dung gói hàng | ||
|
| |
Phụ kiện tùy chọn | ||
|
| |
| Ghi chú | Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị. | Với các cấu hình bộ nhớ nhiều module, tất cả module phải giống hệt nhau và có cùng mã sản phẩm. Vui lòng tham khảo Sổ tay sản phẩm của thiết bị Synology để biết cấu hình bộ nhớ được khuyến nghị. |
| Thông số kỹ thuật DSM | SA3610 | SA3410 |
|---|---|---|
| Kích thước ổ lưu trữ đơn tối đa |
|
|
| Số ổ lưu trữ bên trong tối đa | 256 | 256 |
| Bộ nhớ đệm đọc/ghi SSD (Xác định kích thước bộ nhớ đệm) | ||
| SSD TRIM | ||
| RAID Group | ||
| Loại RAID hỗ trợ |
|
|
| Di chuyển RAID |
|
|
| Mở rộng ổ lưu trữ với ổ HDD lớn hơn |
|
|
| Mở rộng ổ lưu trữ bằng cách thêm ổ HDD |
|
|
| Loại RAID hỗ trợ Hot Spare tổng thể |
|
|
| Ghi chú |
|
|
| Ổ đĩa trong |
|
|
| Ổ đĩa ngoài |
|
|
| Giao thức tập tin |
|
|
| Số lượng kết nối SMB tối đa (dựa trên FSCT) | 2,500 | 1,900 |
| Tích hợp Windows Access Control List (ACL) | ||
| Xác thực NFS Kerberos | ||
| Ghi chú |
|
|
| Số tài khoản người dùng cục bộ tối đa | 10,240 | 5,120 |
| Số nhóm cục bộ tối đa | 512 | 512 |
| Số thư mục chia sẻ tối đa | 512 | 512 |
| Số tác vụ Shared Folder Sync tối đa | 32 | 32 |
| Số thư mục Hybrid Share tối đa | 30 | 15 |
| Sao lưu thư mục và gói sản phẩm | ||
| Sao lưu toàn bộ hệ thống | ||
| Ghi chú | Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên. | Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên. |
| Synology High Availability | ||
| Sự kiện syslog mỗi giây | 3,000 | 3,000 |
Ảo hóa | ||
| VMware vSphere với VAAI | ||
| Windows Server 2022 | ||
| Citrix Ready | ||
| OpenStack | ||
| Các giao thức được hỗ trợ | SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV | SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV |
| Trình duyệt hỗ trợ |
|
|
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 | English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 |
| Ghi chú | Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM. | Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM. |
Gói sản phẩm bổ sung xem danh sách gói sản phẩm đầy đủ | ||
| Số lượng người dùng tối đa | 600 | 500 |
| Ghi chú |
|
|
Download Station | ||
| Số tác vụ tải xuống đồng thời tối đa | 80 | 80 |
| Số mục tiêu iSCSI tối đa | 256 | 128 |
| Số LUN tối đa | 512 | 256 |
| Bản sao/Bản ghi nhanh LUN, Windows ODX | ||
| Tài khoản email miễn phí | 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) | 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) |
| Số lượng người dùng tối đa | 5,200 | 4,100 |
| Ghi chú |
|
|
| Tuân thủ DLNA | ||
| Nhận diện khuôn mặt | ||
| Nhận dạng đối tượng | ||
| Số bản ghi nhanh tối đa trên mỗi thư mục chia sẻ | 1,024 | 512 |
| Số bản ghi nhanh hệ thống tối đa | 65,536 | 16,384 |
| Giấy phép mặc định | 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) | 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) |
| Số camera IP tối đa đề xuất và tổng FPS (H.264) |
|
|
| Số camera IP tối đa đề xuất và tổng FPS (H.265) |
|
|
| Ghi chú |
|
|
| Số lượng người dùng tối đa | 4,500 | 3,500 |
| Số lượng tệp được lưu trữ tối đa | 50,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) | 25,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) |
| Ghi chú |
|
|
| Số lượng người dùng tối đa | 4,400 | 3,400 |
| Ghi chú |
|
|
| Phiên bản máy ảo đề xuất | 24 (Tìm hiểu thêm) | 16 (Tìm hiểu thêm) |
| Số Virtual DSM đề xuất (Cần có giấy phép) | 24 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) | 16 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) |
| Ghi chú | Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ. | Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ. |
| Số kết nối tối đa | 32 | 32 |
Khi khả năng mở rộng đáp ứng hiệu suất
Thiết bị lưu trữ Synology SA3610 và SA3410 được thiết kế cho khả năng mở rộng theo yêu cầu và cung cấp dung lượng lưu trữ lên tới 1.7 PB khi được mở rộng hoàn toàn.1 Các thiết bị này giúp các trung tâm dữ liệu doanh nghiệp, studio và các doanh nghiệp đang phát triển lưu một khối lượng dữ liệu lớn mà không làm giảm tốc độ và hiệu suất.

Nhanh chóng và đáng tin cậy
Hơn 6,200/3,000 MB/s đọc/ghi tuần tự,2 10GbE tích hợp, dự phòng phần cứng và phần mềm.

Mở rộng và điều chỉnh
Thêm tối đa 84 khay ổ đĩa bổ sung,1 40GbE hoặc Fibre Channel3 và SSD cache volume4 bất cứ khi nào cần.

Lưu trữ các ứng dụng cốt lõi
Sao lưu hơn 1,000 endpoint, quản lý 128 camera IP 5 hoặc cung cấp mailbox cho lên đến 1,600 người dùng.

Nhanh chóng và đáng tin cậy
Hơn 6,200/3,000 MB/s đọc/ghi tuần tự,2 10GbE tích hợp, dự phòng phần cứng và phần mềm.

Mở rộng và điều chỉnh
Thêm tối đa 84 khay ổ đĩa bổ sung,1 40GbE hoặc Fibre Channel3 và SSD cache volume4 bất cứ khi nào cần.

Lưu trữ các ứng dụng cốt lõi
Sao lưu hơn 1,000 endpoint, quản lý 128 camera IP 5 hoặc cung cấp mailbox cho lên đến 1,600 người dùng.
12 khay240 TB
96 khay1,9 PB
Đảm bảo và đáng tin cậy
Bảo vệ dữ liệu cũng như tận dụng các biện pháp bảo vệ phần cứng và phần mềm để đảm bảo tính sẵn sàng của dịch vụ và dữ liệu trước sự cố hoặc các cuộc tấn công độc hại.
Phản chiếu dữ liệu
Tạo cụm Synology High Availability (SHA) trên máy chủ để giảm thiểu tình trạng mất dữ liệu, đồng thời tận hưởng khả năng chuyển đổi dự phòng từng phút với hai thiết bị SA3610 hoặc SA3410 hoạt động như máy chủ chủ động và thụ động.
Nguồn kép
Giảm nguy cơ mất điện bằng PSU dự phòng và giảm các điểm lỗi phần cứng đơn lẻ bằng quạt hệ thống dự phòng.
Quản lý từ xa
Điều khiển thiết bị ngay cả khi mạng chính bị hỏng. Với tính năng quản lý ngoài băng tần (OOB), bạn có thể khắc phục sự cố thiết bị của mình từ xa.
Khả năng khôi phục dữ liệu
Thiết lập các tác vụ snapshot và tạo replication gần như tức thời để khôi phục từng tập tin và thư mục, đảm bảo khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp và tận dụng Btrfs để tự khôi phục tập tin.



Lưu trữ dữ liệu linh hoạt
Hợp nhất toàn bộ dữ liệu kinh doanh, dữ liệu sao lưu, v.v. trong một máy chủ có khả năng mở rộng cao.

Máy chủ tập tin

Kho lưu trữ bản sao

Nền tảng ứng dụng kinh doanh
Máy chủ tập tin
Sử dụng dung lượng lưu trữ và khả năng mở rộng linh hoạt của SA3610 & SA3410 để lưu trữ lượng lớn dữ liệu trên kho lưu trữ trung tâm.
Đám mây lưu trữ riêng tư
Chia sẻ và đồng bộ hóa tập tin bằng giải pháp đám mây riêng tư đầy đủ tính năng
Phân quyền truy cập, chỉnh sửa và chia sẻ tập tin doanh nghiệp cho nhân viên trong toàn tổ chức một cách an toàn và thuận tiện từ các nền tảng máy tính để bàn, thiết bị di động hoặc trình duyệt web. Tận dụng các công cụ quản trị mạnh mẽ để theo dõi và đặt quyền truy cập tập tin cũng như kiểm soát quyền truy cập vào tài liệu và tập tin.
Thực thi các chính sách của doanh nghiệp với Windows AD và SMB/NFS
Thiết lập cấu hình và triển khai chính sách nhóm cho các nhóm người dùng bằng danh sách kiểm soát truy cập (ACL) thông qua tích hợp Windows Active Directory/LDAP. Cho phép người dùng truy cập vào tập tin hoặc thư mục thông qua giao thức SMB hoặc NFS.
Đồng bộ file giữa các địa điểm
Đồng bộ hóa tập tin giữa các cơ sở kinh doanh
Synology Drive ShareSync cho phép đồng bộ một hoặc hai chiều giữa nhiều server Synology, từ đó tất cả các thành viên trong nhóm có thể truy cập cùng một bộ dữ liệu trên file server gần họ nhất.
Giảm dung lượng lưu trữ
Giảm mức sử dụng băng thông, tăng tốc độ đồng bộ và giảm dung lượng lưu trữ bằng cách đồng bộ hóa thông minh phần lớn dữ liệu lên đám mây thông qua Hybrid Share,6 đồng thời triển khai các thiết bị Synology tại cơ sở để giúp các nhóm làm việc truy cập nhanh vào tất cả dữ liệu thường dùng của họ ở tốc độ mạng cục bộ
Kho lưu trữ bản sao lưu
Sao lưu PC, máy chủ, hệ thống Synology, dữ liệu SaaS và VM cũng như tự sao lưu các máy chủ sao lưu bằng giải pháp lưu trữ trung tâm có thể mở rộng.
Lưu trữ backup cho doanh nghiệp
Giải pháp mở rộng để đáp ứng nhu cầu backup ngày càng tăng
Bảo vệ dữ liệu backup bằng cách lưu bản sao dự phòng trên SA3610 và SA3410 thông qua ActiveProtect Vault mà không cần thay đổi đáng kể hạ tầng backup hiện tại.
Lưu trữ backup dài hạn đáp ứng yêu cầu tuân thủ
Lưu trữ dữ liệu backup an toàn và linh hoạt, hỗ trợ lưu trữ dài hạn nhằm đáp ứng các quy định tuân thủ dữ liệu.
Sao lưu hệ thống Synology
Sao lưu linh hoạt ngoài cơ sở để chia sẻ và LUN
Sử dụng Hyper Backup để sao lưu các thư mục chia sẻ, LUN, cài đặt hệ thống và gói phần mềm từ hệ thống Synology sang máy chủ phụ, thiết bị bên ngoài hoặc Synology C2 Storage. Thiết lập lịch trình sao lưu, tạo nhiều phiên bản và xoay vòng sao lưu linh hoạt, bảo vệ dữ liệu bằng các quyền và phương thức mã hóa chi tiết, đồng thời giảm kích thước sao lưu bằng tính năng khử trùng lặp tích hợp sẵn.
Snapshot Replication hỗ trợ bản ghi nhanh tạm thời có thể chỉnh cấu hình của các thư mục chia sẻ và LUN với RPO thấp nhất là 5 phút, khôi phục trong vòng vài giây.
Sao lưu bare-metal cho hệ thống Synology
Thực hiện sao lưu bare-metal, sử dụng tính năng tạo nhiều phiên bản và sao chép dữ liệu để lưu trữ các bản sao lưu của hệ thống Synology, đồng thời giảm đáng kể dung lượng cần thiết để lưu trữ dữ liệu quan trọng.
Nền tảng ứng dụng kinh doanh
Nâng cao hiệu quả làm việc của nhóm bằng cách sử dụng các giải pháp tăng năng suất của Synology để làm việc và giao tiếp giữa các nhóm hoặc thử nghiệm phần mềm mới trong các vùng chứa hoặc máy ảo do doanh nghiệp quản lý.
Giải pháp tăng năng suất của Synology
Các công cụ cộng tác giúp tăng năng suất làm việc nhóm
Tạo, chỉnh sửa và chia sẻ tài liệu, trang trình bày và bảng tính với các nhóm trong thời gian thực. Lưu trữ tập tin trong đám mây riêng an toàn để sở hữu dữ liệu.
Gửi và nhận email trên server email riêng tư của Synology bằng các công cụ webmail mạnh mẽ và trải nghiệm quyền sở hữu dữ liệu đầy đủ, tổng chi phí sở hữu minh bạch và các tính năng bảo mật mạnh mẽ.
Duy trì kết nối với các thành viên trong nhóm bằng tính năng chat trực tiếp an toàn, các kênh giao tiếp công khai, kênh giao tiếp riêng tư được mã hóa và cuộc hội thoại nhóm để giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc.
Sẵn sàng cho quá trình đóng gói vào bộ chứa và ảo hóa
Kiểm tra các ứng dụng trong môi trường khép kín
Thử nghiệm các gói sản phẩm, phần mềm và ứng dụng mới một cách an toàn trong một môi trường biệt lập bằng cách sử dụng Docker và Synology Virtual Machine Manager7 (VMM) – một phần mềm giám sát máy ảo cho Windows®, Linux® và Virtual DSM.
Giám sát và quản lý tập trung
Theo dõi và quản lý nhóm Synology từ giao diện tập trung, tại cơ sở hoặc trên đám mây.

Central Management System (CMS)
Quản lý server Synology từ bảng điều khiển tập trung bằng chính sách nhóm, ủy quyền tác vụ, cập nhật hàng loạt, v.v.

Active Insight
Giám sát hiệu suất, trạng thái sao lưu, hoạt động đăng nhập v.v của nhóm thiết bị Synology toàn cầu với sức mạnh của đám mây.
Synology luôn sát cánh bên bạn
SA3610 được SA3410 được hỗ trợ bởi chương trình bảo hành giới hạn 5 năm của Synology,8 bao gồm hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ thay thế phần cứng để tối đa hóa lợi tức đầu tư của bạn và đảm bảo duy trì hiệu suất chất lượng cao.
Tổng quan phần cứng
- 1Power Button and Indicator
- 2Status indicator
- 3Alert indicator
- 4Nút im lặng
- 5Mute button
- 6Drive tray
- 7Rail kit release tab
- 8PSU Fans
- 9Power port
- 10PSU Indicators
- 11Console Port
- 121GbE RJ-45 Ports
- 1310GbE RJ-45 Ports
- 14USB 3.2 Gen 1 Ports
- 15Management Port
- 16PCI Express Expansion Slots
- 17Expansion Port
- 18Reset Button
- 1Power Button and Indicator
- 2Status indicator
- 3Alert indicator
- 4Nút im lặng
- 5Mute button
- 6Drive tray
- 7Rail kit release tab
- 8PSU Fans
- 9Power port
- 10PSU Indicators
- 11Console Port
- 121GbE RJ-45 Ports
- 1310GbE RJ-45 Ports
- 14USB 3.2 Gen 1 Ports
- 15Management Port
- 16PCI Express Expansion Slots
- 17Expansion Port
- 18Reset Button
Lợi ích khi mua hàng tại KHUÊ TÚ
Chọn mua sản phẩm tại KHUÊ TÚ, bạn sẽ nhận được:
- Giá cả cạnh tranh: Giá tốt nhất thị trường, đi kèm bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm: Đội ngũ chuyên gia hướng dẫn cài đặt, sử dụng, và bảo trì máy, đảm bảo hiệu suất tối ưu.
- Giao hàng nhanh chóng: Giao hàng toàn quốc, sản phẩm được đóng gói cẩn thận, đến tay bạn đúng hẹn.
0868 50 50 55
Tư vấn mua hàng
0909 00 99 34
Hỗ trợ kỹ thuật
GOOGLE MAP
T2 - T6 (8h - 17h) | T7 (8h - 12h)
Chi tiết
- Quy mô sử dụng:
- Doanh nghiệp lớn
- Tìm theo HDD:
- NAS 12 HDD
- Hình dạng:
- Rack 2U
Mã hàng cụ thể
- upc
- 100000028612
- ean13
- 8930000028617
15 năm
Kinh nghiệm, từ 2009
Chuyên biệt
Chọn lọc & chuyên sâu
Chuyên nghiệp
Tư vấn, hỗ trợ 24/7
Giá tốt
Giá cả cạnh tranh
Danh mục sản phẩm chính

Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.
15 năm

Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.
Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.
- 2025 KHUÊ TÚ Co., ltd. All rights reserved.
















































































.jpeg)
.jpeg)
.jpeg)
.jpeg)
.jpeg)
.png)
.png)