- Home
-
In nhãn
- Ứng dụng
- Ứng dụng in nhãn
- In nhãn trong Bệnh Viện / Trung tâm Y tế / Phòng thí nghiệm
- In nhãn trong Gia đình
- In nhãn trong Khách sạn / Resort
- In nhãn trong Kho hàng / Kho phân phối
- In nhãn trong Ngành Bán lẻ / Siêu thị
- In nhãn trong Ngành Viễn Thông / Hạ Tầng Mạng
- In nhãn trong ngành Điện
- In nhãn trong Nhà hàng / Dịch vụ ăn uống
- In nhãn trong Nhà Máy / Sản Xuất
- In nhãn trong Quản lý tài sản
- In nhãn trong Thư viện / Trường học
- In nhãn trong Văn phòng
- Giải pháp in nhãn
- AIMS - Giải pháp Quản lý và Kiểm kê tài sản thông minh
- Giải pháp in nhãn cho gia đình & văn phòng của Brother
- Giải pháp in nhãn công nghiệp số lượng lớn
- Giải pháp in nhãn giấy decal với series QL-800 của Brother
- Giải pháp in nhãn vận chuyển và mã vạch với series QL-1100 của Brother
- Giải pháp in nhãn, mã vạch, vòng đeo tay cho bệnh viện, phòng khám
- Giải pháp in ống lồng đầu cos, ống co nhiệt, in nhãn trong thi công tủ điệp tự động hóa
- Giải pháp máy in nhãn cầm tay chuyên nghiệp Brother
- Thương hiệu
- In app, Bluetooth
- In ống
- T/thích Brother
- TEPRA LITE
-
Tem nhãn
- Hướng dẫn
- Cách chọn nhãn in
- Lưu ý quan trọng
- DK & EK đều dùng cho tất cả dòng máy Brother QL.
- DK là nhãn chính hãng Brother; EK là nhãn nhập khẩu thương hiệu của Khuê Tú.
- EK có sẵn nhiều mã và hàng hóa có sẵn.
- Ống lồng, co nhiệt
- Cách chọn ống co nhiệt?
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- AIMO LW
- 11 x 54 mm x 1500 nhãn
- 12 x 50 mm x 220 nhãn
- 19 x 51 mm x 500 nhãn
- 24 x 13 mm x 1000 nhãn
- 25 x 25 mm x 750 nhãn
- 25 x 54 mm x 500 nhãn
- 32 x 57 mm x 1000 nhãn
- 38 x 190 mm x 110 nhãn
- 41 x 89 mm x 300 nhãn
- 51 x 89 mm x 300 nhãn
- 54 x 70 mm x 320 nhãn
- 89 x 28 mm x 120 nhãn
- 89 x 36 mm x 260 nhãn
- 101 x 54 mm x 120 nhãn
- 104 x 159 mm x 220 nhãn
- 190 x 59 mm x 110 nhãn
- ∅57 mm x 160 nhãn
- Xem tất cả ...
- Nhãn khác
- DYMO khác
-
In ống
- Hướng dẫn
- Vật tư Brother
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư Supvan
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư AIMO
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Cách chọn ống lồng?
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
-
In A4 cầm tay
HOT
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, không mực. In giấy nhiệt A4, lưu trữ 1-2 năm
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, dùng thanh mực. In giấy thường A4, lưu trữ dài hạn
- Model máy
- Driver / App
-
In tattoo
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh nét đơn giản. App in đơn giản & dễ sử dụng cho nhu cầu cơ bản ...
- Model máy
- Driver / App
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh tả thực. App chia ảnh, ghép ảnh Full; tách nét; xoay ảnh, xem ảnh trước khi scan ...
- Model máy
- Driver / App
-
Mã Vạch - Thẻ ID
- Máy in - Máy quét mã vạch

- Máy in thẻ ID

-
Máy scan
- Thương hiệu
- Để bàn
ScanMate (A4)
E1000 (A4)
S2000 (A4)
- Công nghiệp
- SmartLF Scan!
SmartLF Scan! hoạt động độc lập, phù hợp scan di động, số hóa bản vẽ tại hiện trường

- SmartLF SCi
SmartLF SCi có tốc độ nhanh phù hợp số hóa bản vẽ kỹ thuật với khối lượng lớn
- SmartLF SGi
SmartLF SGi công nghệ CCD thích hợp số hóa bản đồ, các loại tài liệu phứ tạp hoặc có đồ dầy lớn.
-
NAS
- Thương hiệu
- Synology (Tower)
- Synology (Rack)
- Synology (Accessories)
-
SMART LIVING
- Thương hiệu
- Ổ cắm
- MLT-1 (Black)
- MLT-1 (Whỉte)
- Zen-MLT
- MLT-WIFI
- CHG-65 GaN USB
Eubiq là thương hiệu tiên phong trong hệ thống ổ cắm thanh trượt an toàn, nổi bật với thiết kế linh hoạt và công nghệ độc quyền đến từ Singapore. Sản phẩm cho phép người dùng dễ dàng gắn – tháo ổ cắm tại bất kỳ vị trí nào trên thanh điện, đảm bảo an toàn tối đa và thẩm mỹ cao cho không gian sống hiện đại.
- Khung ảnh KT số
-
Dịch vụ
- Dịch vụ sửa chữa
-
Blog
- Tin tức Khuê Tú
- Tin tức sản phẩm
- Hướng dẫn
Hotline/Zalo
0868.50.50.55
- Home
-
In nhãn
- Ứng dụng
- Ứng dụng in nhãn
- In nhãn trong Bệnh Viện / Trung tâm Y tế / Phòng thí nghiệm
- In nhãn trong Gia đình
- In nhãn trong Khách sạn / Resort
- In nhãn trong Kho hàng / Kho phân phối
- In nhãn trong Ngành Bán lẻ / Siêu thị
- In nhãn trong Ngành Viễn Thông / Hạ Tầng Mạng
- In nhãn trong ngành Điện
- In nhãn trong Nhà hàng / Dịch vụ ăn uống
- In nhãn trong Nhà Máy / Sản Xuất
- In nhãn trong Quản lý tài sản
- In nhãn trong Thư viện / Trường học
- In nhãn trong Văn phòng
- Giải pháp in nhãn
- AIMS - Giải pháp Quản lý và Kiểm kê tài sản thông minh
- Giải pháp in nhãn cho gia đình & văn phòng của Brother
- Giải pháp in nhãn công nghiệp số lượng lớn
- Giải pháp in nhãn giấy decal với series QL-800 của Brother
- Giải pháp in nhãn vận chuyển và mã vạch với series QL-1100 của Brother
- Giải pháp in nhãn, mã vạch, vòng đeo tay cho bệnh viện, phòng khám
- Giải pháp in ống lồng đầu cos, ống co nhiệt, in nhãn trong thi công tủ điệp tự động hóa
- Giải pháp máy in nhãn cầm tay chuyên nghiệp Brother
- Thương hiệu
- In app, Bluetooth
- In ống
- T/thích Brother
- TEPRA LITE
-
Tem nhãn
- Hướng dẫn
- Cách chọn nhãn in
- Lưu ý quan trọng
- DK & EK đều dùng cho tất cả dòng máy Brother QL.
- DK là nhãn chính hãng Brother; EK là nhãn nhập khẩu thương hiệu của Khuê Tú.
- EK có sẵn nhiều mã và hàng hóa có sẵn.
- Ống lồng, co nhiệt
- Cách chọn ống co nhiệt?
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- AIMO LW
- 11 x 54 mm x 1500 nhãn
- 12 x 50 mm x 220 nhãn
- 19 x 51 mm x 500 nhãn
- 24 x 13 mm x 1000 nhãn
- 25 x 25 mm x 750 nhãn
- 25 x 54 mm x 500 nhãn
- 32 x 57 mm x 1000 nhãn
- 38 x 190 mm x 110 nhãn
- 41 x 89 mm x 300 nhãn
- 51 x 89 mm x 300 nhãn
- 54 x 70 mm x 320 nhãn
- 89 x 28 mm x 120 nhãn
- 89 x 36 mm x 260 nhãn
- 101 x 54 mm x 120 nhãn
- 104 x 159 mm x 220 nhãn
- 190 x 59 mm x 110 nhãn
- ∅57 mm x 160 nhãn
- Xem tất cả ...
- Nhãn khác
- DYMO khác
-
In ống
- Hướng dẫn
- Vật tư Brother
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư Supvan
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư AIMO
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Cách chọn ống lồng?
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
-
In A4 cầm tay
HOT
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, không mực. In giấy nhiệt A4, lưu trữ 1-2 năm
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, dùng thanh mực. In giấy thường A4, lưu trữ dài hạn
- Model máy
- Driver / App
-
In tattoo
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh nét đơn giản. App in đơn giản & dễ sử dụng cho nhu cầu cơ bản ...
- Model máy
- Driver / App
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh tả thực. App chia ảnh, ghép ảnh Full; tách nét; xoay ảnh, xem ảnh trước khi scan ...
- Model máy
- Driver / App
-
Mã Vạch - Thẻ ID
- Máy in - Máy quét mã vạch

- Máy in thẻ ID

-
Máy scan
- Thương hiệu
- Để bàn
ScanMate (A4)
E1000 (A4)
S2000 (A4)
- Công nghiệp
- SmartLF Scan!
SmartLF Scan! hoạt động độc lập, phù hợp scan di động, số hóa bản vẽ tại hiện trường

- SmartLF SCi
SmartLF SCi có tốc độ nhanh phù hợp số hóa bản vẽ kỹ thuật với khối lượng lớn
- SmartLF SGi
SmartLF SGi công nghệ CCD thích hợp số hóa bản đồ, các loại tài liệu phứ tạp hoặc có đồ dầy lớn.
-
NAS
- Thương hiệu
- Synology (Tower)
- Synology (Rack)
- Synology (Accessories)
-
SMART LIVING
- Thương hiệu
- Ổ cắm
- MLT-1 (Black)
- MLT-1 (Whỉte)
- Zen-MLT
- MLT-WIFI
- CHG-65 GaN USB
Eubiq là thương hiệu tiên phong trong hệ thống ổ cắm thanh trượt an toàn, nổi bật với thiết kế linh hoạt và công nghệ độc quyền đến từ Singapore. Sản phẩm cho phép người dùng dễ dàng gắn – tháo ổ cắm tại bất kỳ vị trí nào trên thanh điện, đảm bảo an toàn tối đa và thẩm mỹ cao cho không gian sống hiện đại.
- Khung ảnh KT số
-
Dịch vụ
- Dịch vụ sửa chữa
-
Blog
- Tin tức Khuê Tú
- Tin tức sản phẩm
- Hướng dẫn
- Home
-
In nhãn
- Ứng dụng
- Ứng dụng in nhãn
- In nhãn trong Bệnh Viện / Trung tâm Y tế / Phòng thí nghiệm
- In nhãn trong Gia đình
- In nhãn trong Khách sạn / Resort
- In nhãn trong Kho hàng / Kho phân phối
- In nhãn trong Ngành Bán lẻ / Siêu thị
- In nhãn trong Ngành Viễn Thông / Hạ Tầng Mạng
- In nhãn trong ngành Điện
- In nhãn trong Nhà hàng / Dịch vụ ăn uống
- In nhãn trong Nhà Máy / Sản Xuất
- In nhãn trong Quản lý tài sản
- In nhãn trong Thư viện / Trường học
- In nhãn trong Văn phòng
- Giải pháp in nhãn
- AIMS - Giải pháp Quản lý và Kiểm kê tài sản thông minh
- Giải pháp in nhãn cho gia đình & văn phòng của Brother
- Giải pháp in nhãn công nghiệp số lượng lớn
- Giải pháp in nhãn giấy decal với series QL-800 của Brother
- Giải pháp in nhãn vận chuyển và mã vạch với series QL-1100 của Brother
- Giải pháp in nhãn, mã vạch, vòng đeo tay cho bệnh viện, phòng khám
- Giải pháp in ống lồng đầu cos, ống co nhiệt, in nhãn trong thi công tủ điệp tự động hóa
- Giải pháp máy in nhãn cầm tay chuyên nghiệp Brother
- Thương hiệu
- In app, Bluetooth
- In ống
- T/thích Brother
- TEPRA LITE
-
Tem nhãn
- Hướng dẫn
- Cách chọn nhãn in
- Lưu ý quan trọng
- DK & EK đều dùng cho tất cả dòng máy Brother QL.
- DK là nhãn chính hãng Brother; EK là nhãn nhập khẩu thương hiệu của Khuê Tú.
- EK có sẵn nhiều mã và hàng hóa có sẵn.
- Ống lồng, co nhiệt
- Cách chọn ống co nhiệt?
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- AIMO LW
- 11 x 54 mm x 1500 nhãn
- 12 x 50 mm x 220 nhãn
- 19 x 51 mm x 500 nhãn
- 24 x 13 mm x 1000 nhãn
- 25 x 25 mm x 750 nhãn
- 25 x 54 mm x 500 nhãn
- 32 x 57 mm x 1000 nhãn
- 38 x 190 mm x 110 nhãn
- 41 x 89 mm x 300 nhãn
- 51 x 89 mm x 300 nhãn
- 54 x 70 mm x 320 nhãn
- 89 x 28 mm x 120 nhãn
- 89 x 36 mm x 260 nhãn
- 101 x 54 mm x 120 nhãn
- 104 x 159 mm x 220 nhãn
- 190 x 59 mm x 110 nhãn
- ∅57 mm x 160 nhãn
- Xem tất cả ...
- Nhãn khác
- DYMO khác
-
In ống
- Hướng dẫn
- Vật tư Brother
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư Supvan
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Vật tư AIMO
- Model ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
- Chọn ống lồng
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Cách chọn ống lồng?
- Ống Φ1.5mm (Lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.0mm (lõi 0.2 - 0.5mm²)
- Ống Φ2.5mm (lõi 0.5 - 0.75mm²)
- Ống Φ3.2mm (lõi 0.75 - 1.5mm²)
- Ống Φ3.6mm (lõi 1.5 - 2,5mm²)
- Ống Φ4.2mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ4.6mm (lõi 2.5 - 4.0mm²)
- Ống Φ5.2mm (lõi 4.0 - 6.0mm²)
- Ống Φ6.4mm (lõi 6.0 - 8.0mm²)
- Ống Φ7.0mm (lõi 6.0 - 10.0mm²)
- Ống Φ8.0mm (lõi 10.0 - 16.0mm²)
- Ống Φ9.0mm (lõi 16.0 - 25.0mm²)
- Ống Φ10.0mm (lõi 25.0 - 35.0mm²)
- Xem tất cả ...
- Mã ống lồng
- LM-TU315N (Φ1.5mm x 100m)
- LM-TU320N (Φ2.0mm x 100m)
- LM-TU325N (Φ2.5mm x 100m)
- LM-TU332N (Φ3.2mm x 100m)
- LM-TU336N (Φ3.6mm x 100m)
- LM-TU342N (Φ4.2mm x 80m)
- LM-TU346N (Φ4.6mm x 80m)
- LM-TU352N (Φ5.2mm x 80m)
- LM-TU364N (Φ6.4mm x 50m)
- LM-TU370N (Φ7.0mm x 35m)
- LM-TU380N (Φ8.0mm x 30m)
- LM-TU390N (Φ9.0mm x 30m)
- LM-TU3100N (Φ10.0mm x 30m)
- Xem tất cả ...
-
In A4 cầm tay
HOT
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, không mực. In giấy nhiệt A4, lưu trữ 1-2 năm
Mini, kết nối bluetooth in qua app, có pin sạc, dùng thanh mực. In giấy thường A4, lưu trữ dài hạn
- Model máy
- Driver / App
-
In tattoo
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh nét đơn giản. App in đơn giản & dễ sử dụng cho nhu cầu cơ bản ...
- Model máy
- Driver / App
Mini, kết nối bluetooth in điện thoại iOS & Android/máy tính bảng/laptop/MAC, pin sạc, scan ảnh tả thực. App chia ảnh, ghép ảnh Full; tách nét; xoay ảnh, xem ảnh trước khi scan ...
- Model máy
- Driver / App
-
Mã Vạch - Thẻ ID
- Máy in - Máy quét mã vạch

- Máy in thẻ ID

-
Máy scan
- Thương hiệu
- Để bàn
ScanMate (A4)
E1000 (A4)
S2000 (A4)
- Công nghiệp
- SmartLF Scan!
SmartLF Scan! hoạt động độc lập, phù hợp scan di động, số hóa bản vẽ tại hiện trường

- SmartLF SCi
SmartLF SCi có tốc độ nhanh phù hợp số hóa bản vẽ kỹ thuật với khối lượng lớn
- SmartLF SGi
SmartLF SGi công nghệ CCD thích hợp số hóa bản đồ, các loại tài liệu phứ tạp hoặc có đồ dầy lớn.
-
NAS
- Thương hiệu
- Synology (Tower)
- Synology (Rack)
- Synology (Accessories)
-
SMART LIVING
- Thương hiệu
- Ổ cắm
- MLT-1 (Black)
- MLT-1 (Whỉte)
- Zen-MLT
- MLT-WIFI
- CHG-65 GaN USB
Eubiq là thương hiệu tiên phong trong hệ thống ổ cắm thanh trượt an toàn, nổi bật với thiết kế linh hoạt và công nghệ độc quyền đến từ Singapore. Sản phẩm cho phép người dùng dễ dàng gắn – tháo ổ cắm tại bất kỳ vị trí nào trên thanh điện, đảm bảo an toàn tối đa và thẩm mỹ cao cho không gian sống hiện đại.
- Khung ảnh KT số
-
Dịch vụ
- Dịch vụ sửa chữa
-
Blog
- Tin tức Khuê Tú
- Tin tức sản phẩm
- Hướng dẫn
Bộ nhớ quy mô lớn, linh hoạt cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Form Factor: Tower
- CPU: AMD Ryzen V1780B, 64-bit, 4-core 3.35 (căn bản) / 3.6 (tốc độ cao) GHz
- Memory: 8 GB DDR4 ECC SODIMM / Max memory: 32 GB (16 GB x 2)
- Drive Bays: 8 (HDD not included ) / Max Drive Bays support: 18 (DX517 x 2)
- M.2 HDD: 2 (NVMe)
- Hot swappable Drive: Yes
- External Ports: LAN RJ-45 1 GbE X 2; LAN RJ-45 10 GbE X 1; USB 3.2 Gen 1 Port X 3; Expansion port (eSATA) X 2; PCIe Expansion Gen3 x8 slot (x4 link) X 1
- Maximum IP cam (License required): 75 (including 2 Free License)
- Warranty: 3 years
Thông số kỹ thuật phần cứng | ||
|---|---|---|
CPU | Mẫu CPU | AMD Ryzen V1780B |
| Số lượng CPU | 1 | |
| Lõi CPU | 4 | |
| Kiến trúc CPU | 64-bit | |
| Tần số CPU | 3.35 (căn bản) / 3.6 (tốc độ cao) GHz | |
| Công cụ mã hóa phần cứng | ||
Bộ nhớ | Bộ nhớ hệ thống | 8 GB DDR4 ECC SODIMM |
| Mô-đun bộ nhớ lắp sẵn | 8 GB (8 GB x 1) | |
| Tổng số khe cắm bộ nhớ | 2 | |
| Dung lượng bộ nhớ tối đa | 32 GB (16 GB x 2) | |
| Ghi chú |
| |
Lưu trữ | Khay ổ đĩa | 8 |
| Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng | 18 (DX517 x 2) | |
| Khe ổ đĩa M.2 | 2 (NVMe) | |
| Loại ổ đĩa (Xem tất cả các ổ đĩa được hỗ trợ) |
| |
| Ổ đĩa có thể thay thế nóng* | ||
| Ghi chú |
| |
Cổng ngoài | Cổng LAN RJ-45 1 GbE | 2 |
| Cổng LAN RJ-45 10 GbE | 1 | |
| Cổng LAN quản lý ngoài băng tần | 1 | |
| Cổng USB 3.2 Gen 1 | 3 | |
| Cổng mở rộng | 2 | |
| Loại cổng mở rộng | eSATA | |
| Ghi chú | Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte. | |
PCIe | Khe mở rộng PCIe | 1 x Gen3 x8 slot (x4 link) |
Hình thức | Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) | 166 mm x 343 mm x 243 mm |
| Trọng lượng | 6.2 kg | |
Thông tin khác | Quạt hệ thống | 120 mm x 120 mm x 2 pcs |
| Chế độ tốc độ quạt |
| |
| Quạt hệ thống dễ thay thế | ||
| Đèn LED phía trước có thể điều chỉnh độ sáng | ||
| Khôi phục nguồn | ||
| Mức độ ồn* | 23.6 dB(A) | |
| Hẹn giờ bật/tắt nguồn | ||
| Wake on LAN/WAN | ||
| Bộ nguồn/Bộ chuyển đổi | 250 watt | |
| Điện áp đầu vào AC | 100V to 240V AC | |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz, Một pha | |
| Mức tiêu thụ điện năng* | 87.93 watt (Truy cập) 28.37 watt (Ngủ đông HDD) | |
| Đơn vị đo nhiệt độ Anh | 300.23 BTU/hr (Truy cập) 96.87 BTU/hr (Ngủ đông HDD) | |
| Ghi chú |
| |
Nhiệt độ | Nhiệt độ hoạt động | 0°C sang 40°C (32°F sang 104°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) | |
| Độ ẩm hoạt động | 8% đến 80% RH | |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% đến 95% RH | |
Chứng nhận |
| |
Bảo hành | 5 năm | |
| Ghi chú | Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) | |
Môi trường | Tuân thủ RoHS | |
Nội dung gói hàng |
| |
Phụ kiện tùy chọn |
| |
Thông số kỹ thuật DSM | ||
|---|---|---|
| Kích thước ổ lưu trữ đơn tối đa |
| |
| Số ổ lưu trữ bên trong tối đa | 256 | |
| Hỗ trợ vùng lưu trữ SSD M.2* | ||
| Bộ nhớ đệm đọc/ghi SSD (Xác định kích thước bộ nhớ đệm) | ||
| SSD TRIM | ||
| RAID Group | ||
| Loại RAID hỗ trợ |
| |
| Di chuyển RAID |
| |
| Mở rộng ổ lưu trữ với ổ HDD lớn hơn |
| |
| Mở rộng ổ lưu trữ bằng cách thêm ổ HDD |
| |
| Loại RAID hỗ trợ Hot Spare tổng thể |
| |
| Ghi chú |
| |
| Ổ đĩa trong |
| |
| Ổ đĩa ngoài |
| |
| Giao thức tập tin |
| |
| Số lượng kết nối SMB tối đa (dựa trên FSCT) | 340 | |
| Tích hợp Windows Access Control List (ACL) | ||
| Xác thực NFS Kerberos | ||
| Ghi chú |
| |
| Số tài khoản người dùng cục bộ tối đa | 2,048 | |
| Số nhóm cục bộ tối đa | 512 | |
| Số thư mục chia sẻ tối đa | 512 | |
| Số tác vụ Shared Folder Sync tối đa | 12 | |
| Số thư mục Hybrid Share tối đa | 15 | |
| Sao lưu thư mục và gói sản phẩm | ||
| Sao lưu toàn bộ hệ thống | ||
| Ghi chú | Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên. | |
| Synology High Availability | ||
| Sự kiện syslog mỗi giây | 3,000 | |
Ảo hóa | VMware vSphere với VAAI | |
| Windows Server 2022 | ||
| Citrix Ready | ||
| OpenStack | ||
| Các giao thức được hỗ trợ | SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV | |
| Trình duyệt hỗ trợ |
| |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 | |
| Ghi chú | Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM. | |
Gói sản phẩm bổ sung xem danh sách gói sản phẩm đầy đủ | ||
| Số lượng người dùng tối đa | 400 | |
| Ghi chú |
| |
Download Station | Số tác vụ tải xuống đồng thời tối đa | 80 |
| Số mục tiêu iSCSI tối đa | 64 | |
| Số LUN tối đa | 128 | |
| Bản sao/Bản ghi nhanh LUN, Windows ODX | ||
| Tài khoản email miễn phí | 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) | |
| Số lượng người dùng tối đa | 710 | |
| Ghi chú |
| |
| Tuân thủ DLNA | ||
| Nhận diện khuôn mặt | ||
| Nhận dạng đối tượng | ||
| Số bản ghi nhanh tối đa trên mỗi thư mục chia sẻ | 256 | |
| Số bản ghi nhanh hệ thống tối đa | 4,096 | |
| Giấy phép mặc định | 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) | |
| Số camera IP tối đa đề xuất và tổng FPS (H.264) |
| |
| Số camera IP tối đa đề xuất và tổng FPS (H.265) |
| |
| Ghi chú |
| |
| Số lượng người dùng tối đa | 610 | |
| Số lượng tệp được lưu trữ tối đa | 5,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) | |
| Ghi chú |
| |
| Số lượng người dùng tối đa | 590 | |
| Ghi chú |
| |
| Phiên bản máy ảo đề xuất | 8 (Tìm hiểu thêm) | |
| Số Virtual DSM đề xuất (Cần có giấy phép) | 8 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) | |
| Ghi chú | Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ. | |
| Số kết nối tối đa | 12 | |
Thông số kỹ thuật phần cứng | ||
|---|---|---|
CPU | ||
| Mẫu CPU | AMD Ryzen V1780B | |
| Số lượng CPU | 1 | |
| Lõi CPU | 4 | |
| Kiến trúc CPU | 64-bit | |
| Tần số CPU | 3.35 (căn bản) / 3.6 (tốc độ cao) GHz | |
| Công cụ mã hóa phần cứng | ||
Bộ nhớ | ||
| Bộ nhớ hệ thống | 8 GB DDR4 ECC SODIMM | |
| Mô-đun bộ nhớ lắp sẵn | 8 GB (8 GB x 1) | |
| Tổng số khe cắm bộ nhớ | 2 | |
| Dung lượng bộ nhớ tối đa | 32 GB (16 GB x 2) | |
| Ghi chú |
| |
Lưu trữ | ||
| Khay ổ đĩa | 8 | |
| Số khay ổ đĩa tối đa với thiết bị mở rộng | 18 (DX517 x 2) | |
| Khe ổ đĩa M.2 | 2 (NVMe) | |
| Loại ổ đĩa (Xem tất cả các ổ đĩa được hỗ trợ) |
| |
| Ổ đĩa có thể thay thế nóng* | ||
| Ghi chú |
| |
Cổng ngoài | ||
| Cổng LAN RJ-45 1 GbE | 2 | |
| Cổng LAN RJ-45 10 GbE | 1 | |
| Cổng LAN quản lý ngoài băng tần | 1 | |
| Cổng USB 3.2 Gen 1 | 3 | |
| Cổng mở rộng | 2 | |
| Loại cổng mở rộng | eSATA | |
| Ghi chú | Các cổng LAN 1GbE của thiết bị này có kích thước đơn vị truyền tối đa (MTU) là 1.500 byte. | |
PCIe | ||
| Khe mở rộng PCIe | 1 x Gen3 x8 slot (x4 link) | |
Hình thức | ||
| Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) | 166 mm x 343 mm x 243 mm | |
| Trọng lượng | 6.2 kg | |
Thông tin khác | ||
| Quạt hệ thống | 120 mm x 120 mm x 2 pcs | |
| Chế độ tốc độ quạt |
| |
| Quạt hệ thống dễ thay thế | ||
| Đèn LED phía trước có thể điều chỉnh độ sáng | ||
| Khôi phục nguồn | ||
| Mức độ ồn* | 23.6 dB(A) | |
| Hẹn giờ bật/tắt nguồn | ||
| Wake on LAN/WAN | ||
| Bộ nguồn/Bộ chuyển đổi | 250 watt | |
| Điện áp đầu vào AC | 100V to 240V AC | |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz, Một pha | |
| Mức tiêu thụ điện năng* | 87.93 watt (Truy cập) 28.37 watt (Ngủ đông HDD) | |
| Đơn vị đo nhiệt độ Anh | 300.23 BTU/hr (Truy cập) 96.87 BTU/hr (Ngủ đông HDD) | |
| Ghi chú |
| |
Nhiệt độ | ||
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C sang 40°C (32°F sang 104°F) | |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) | |
| Độ ẩm hoạt động | 8% đến 80% RH | |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% đến 95% RH | |
Chứng nhận | ||
| ||
Bảo hành | ||
| 5 năm | ||
| Ghi chú | Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) | |
Môi trường | ||
| Tuân thủ RoHS | ||
Nội dung gói hàng | ||
| ||
Phụ kiện tùy chọn | ||
| ||
Thông số kỹ thuật DSM | ||
|---|---|---|
| Kích thước ổ lưu trữ đơn tối đa |
| |
| Số ổ lưu trữ bên trong tối đa | 256 | |
| Hỗ trợ vùng lưu trữ SSD M.2* | ||
| Bộ nhớ đệm đọc/ghi SSD (Xác định kích thước bộ nhớ đệm) | ||
| SSD TRIM | ||
| RAID Group | ||
| Loại RAID hỗ trợ |
| |
| Di chuyển RAID |
| |
| Mở rộng ổ lưu trữ với ổ HDD lớn hơn |
| |
| Mở rộng ổ lưu trữ bằng cách thêm ổ HDD |
| |
| Loại RAID hỗ trợ Hot Spare tổng thể |
| |
| Ghi chú |
| |
| Ổ đĩa trong |
| |
| Ổ đĩa ngoài |
| |
| Giao thức tập tin |
| |
| Số lượng kết nối SMB tối đa (dựa trên FSCT) | 340 | |
| Tích hợp Windows Access Control List (ACL) | ||
| Xác thực NFS Kerberos | ||
| Ghi chú |
| |
| Số tài khoản người dùng cục bộ tối đa | 2,048 | |
| Số nhóm cục bộ tối đa | 512 | |
| Số thư mục chia sẻ tối đa | 512 | |
| Số tác vụ Shared Folder Sync tối đa | 12 | |
| Số thư mục Hybrid Share tối đa | 15 | |
| Sao lưu thư mục và gói sản phẩm | ||
| Sao lưu toàn bộ hệ thống | ||
| Ghi chú | Tính năng sao lưu toàn bộ hệ thống yêu cầu DSM 7.2 trở lên. | |
| Synology High Availability | ||
| Sự kiện syslog mỗi giây | 3,000 | |
Ảo hóa | ||
| VMware vSphere với VAAI | ||
| Windows Server 2022 | ||
| Citrix Ready | ||
| OpenStack | ||
| Các giao thức được hỗ trợ | SMB1 (CIFS), SMB2, SMB3, NFSv3, NFSv4, NFSv4.1, NFS Kerberized sessions, iSCSI, Fibre Channel, HTTP, HTTPs, FTP, SNMP, LDAP, CalDAV | |
| Trình duyệt hỗ trợ |
| |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 | |
| Ghi chú | Để biết danh sách cập nhật các phiên bản trình duyệt được hỗ trợ, hãy xem Thông số Kỹ thuật DSM. | |
Gói sản phẩm bổ sung xem danh sách gói sản phẩm đầy đủ | ||
| Số lượng người dùng tối đa | 400 | |
| Ghi chú |
| |
Download Station | ||
| Số tác vụ tải xuống đồng thời tối đa | 80 | |
| Số mục tiêu iSCSI tối đa | 64 | |
| Số LUN tối đa | 128 | |
| Bản sao/Bản ghi nhanh LUN, Windows ODX | ||
| Tài khoản email miễn phí | 5 (Tài khoản bổ sung cần mua thêm giấy phép) | |
| Số lượng người dùng tối đa | 710 | |
| Ghi chú |
| |
| Tuân thủ DLNA | ||
| Nhận diện khuôn mặt | ||
| Nhận dạng đối tượng | ||
| Số bản ghi nhanh tối đa trên mỗi thư mục chia sẻ | 256 | |
| Số bản ghi nhanh hệ thống tối đa | 4,096 | |
| Giấy phép mặc định | 2 (Các camera bổ sung cần mua thêm giấy phép) | |
| Số camera IP tối đa đề xuất và tổng FPS (H.264) |
| |
| Số camera IP tối đa đề xuất và tổng FPS (H.265) |
| |
| Ghi chú |
| |
| Số lượng người dùng tối đa | 610 | |
| Số lượng tệp được lưu trữ tối đa | 5,000,000 (áp dụng cho các tập tin do Synology Drive lập chỉ mục hoặc lưu trữ. Để truy cập tập tin thông qua các giao thức tiêu chuẩn khác, hãy tham khảo phần Dịch vụ tập tin ở trên) | |
| Ghi chú |
| |
| Số lượng người dùng tối đa | 590 | |
| Ghi chú |
| |
| Phiên bản máy ảo đề xuất | 8 (Tìm hiểu thêm) | |
| Số Virtual DSM đề xuất (Cần có giấy phép) | 8 (bao gồm 1 Giấy phép miễn phí) | |
| Ghi chú | Các thông số kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và kích thước bộ nhớ. | |
| Số kết nối tối đa | 12 | |
Trung tâm dữ liệu riêng trên bàn làm việc của bạn
DS1823xs+ là thiết bị máy chủ lưu trữ trung tâm mạnh mẽ, có thể dễ dàng triển khai ở mọi địa điểm để mang đến khả năng lưu trữ và chia sẻ dữ liệu chia sẻ, sao lưu máy chủ và thiết bị đầu cuối, lưu trữ máy ảo, quản lý giám sát và các ứng dụng kinh doanh khác. Sản phẩm này hoàn hảo trong các môi trường không có giá đỡ máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu chuyên dụng.

Thiết bị mạnh mẽ mang kích cỡ máy tính để bàn
Hơn 3.100/2.600 MB/s đọc/ghi tuần tự,1 10 GbE tích hợp và bộ nhớ thô lên đến 144 TB2 trước khi mở rộng.

Cấu hình linh hoạt
Thêm tối đa 10 khay ổ đĩa bổ sung, 25GbE hoặc Fibre Channel và ổ lưu trữ bộ nhớ đệm SSD khi cần.

Ứng dụng đa năng
Sao lưu 300 điểm cuối, quản lý 75 camera IP,4 hoặc đồng bộ hóa và chia sẻ tập tin an toàn giữa các thiết bị và địa điểm.

Thiết bị mạnh mẽ mang kích cỡ máy tính để bàn
Hơn 3.100/2.600 MB/s đọc/ghi tuần tự,1 10 GbE tích hợp và bộ nhớ thô lên đến 144 TB2 trước khi mở rộng.

Cấu hình linh hoạt
Thêm tối đa 10 khay ổ đĩa bổ sung, 25GbE hoặc Fibre Channel và ổ lưu trữ bộ nhớ đệm SSD khi cần.

Ứng dụng đa năng
Sao lưu 300 điểm cuối, quản lý 75 camera IP,4 hoặc đồng bộ hóa và chia sẻ tập tin an toàn giữa các thiết bị và địa điểm.
An toàn, đáng tin cậy và có thể mở rộng
Tính năng bảo vệ sự toàn vẹn của dữ liệu tích hợp, các tùy chọn quản lý từ xa và khả năng mở rộng phần cứng dễ dàng khiến DS1823xs+ trở nên đáng tin cậy, dễ bảo trì và tiết kiệm chi phí.
Bảo vệ sự toàn vẹn của dữ liệu
Hệ thống tập tin Btrfs giúp ngăn ngừa tình trạng hư hỏng hoặc mất dữ liệu thông qua phương pháp phản chiếu siêu dữ liệu, tự phục hồi tập tin và bản ghi nhanh tạm thời hiệu quả. Bộ nhớ ECC bổ sung thêm các biện pháp bảo vệ sự toàn vẹn.
Quản lý từ xa hiệu quả
Giám sát, quản lý và thay thế ổ đĩa cũng như bộ nhớ trực tuyến trong Synology DSM. Khởi động lại, đặt lại hoặc xem nhật ký từ xa trong khi hệ thống ngừng hoạt động nhờ tính năng quản lý ngoài băng tần (OOB).
Thiết bị mở rộng chạy trực tiếp
Bạn có thể mở rộng DS1823xs+ lên tới 18 khay bằng cách bổ sung thêm hai thiết bị mở rộng DX517 mà không làm hệ thống ngừng hoạt động, nhờ khả năng mở rộng dung lượng và ổ lưu trữ trực tuyến.


Hiệu suất đáp ứng nhu cầu của bạn
Hãy thiết lập cấu hình DS1823xs+ để xử lý mọi khối lượng công việc. Dễ dàng thêm các cổng 1/10/25 GbE hoặc Fibre Channel, đồng thời chỉ định ổ lưu trữ SSD NVMe hoặc SATA làm bộ nhớ đệm đọc/ghi để tăng hiệu suất của ổ cứng HDD.
Hơn3,100/2,600 MB/sđọc/ghi
Lên đến25GbEmạng
2SSD NVMebộ nhớ đệm
Đơn giản là nhanh hơn
Trải nghiệm việc lập chỉ mục file trong Synology Drive nhanh hơn6 và đạt thông lượng tuần tự cao hơn.
Lưu trữ, chia sẻ và bảo vệ
Quản lý tất cả tài liệu, ảnh và các tập tin khác của bạn, sao lưu ứng dụng và thiết bị, đồng thời bảo vệ tài sản hữu hình của bạn bằng hệ thống giám sát video chuyên nghiệp.

Máy chủ tập tin linh hoạt

Kho lưu trữ bản sao lưu

Nền tảng ứng dụng kinh doanh
Máy chủ tập tin linh hoạt
Sử dụng DS1823xs+ làm kho lưu trữ tập tin tập trung và trung tâm chia sẻ dữ liệu. Cung cấp quyền truy cập dễ dàng vào dữ liệu kinh doanh từ PC, điện thoại và các thiết bị khác, đồng thời thiết lập tính năng đồng bộ nhiều địa điểm mạnh mẽ để hỗ trợ làm việc cộng tác giữa các văn phòng hoặc chi nhánh.
Đám mây riêng tư
Bộ công cụ đám mây riêng tư để chia sẻ tập tin
Hỗ trợ toàn bộ tổ chức với khả năng tổ chức hợp lý để truy cập, chia sẻ và đồng bộ hóa dữ liệu mọi lúc mọi nơi. Cung cấp cho nhân viên quyền truy cập vào các tập tin của công ty thông qua ứng dụng dành cho thiết bị di động, phần mềm trên máy tính để bàn và giao diện trên nền tảng trình duyệt. Thiết lập quyền truy cập và chia sẻ chi tiết đối với tập tin và thư mục. Theo dõi tổng quan đầy đủ về hoạt động của tập tin và theo dõi các thay đổi cài đặt chia sẻ tập tin bằng các bản ghi chi tiết trong Synology Drive Admin Console.
Bộ nhớ mạng an toàn và đáng tin cậy
Sử dụng các thư mục chia sẻ trên thiết bị Synology làm bộ nhớ đáng tin cậy, khả dụng ở mọi nơi trên mạng cục bộ của bạn qua tất cả các giao thức chung (SMB/NFS/WebDAV/FTP). Bảo vệ tập tin khỏi những thao tác vô tình sửa và xóa hoặc thậm chí là các cuộc tấn công malware bằng công nghệ bản ghi nhanh tích hợp cũng như các tùy chọn sao lưu khác.
Đồng bộ trên nhiều địa điểm
Đồng bộ thư mục và tập tin an toàn giữa các địa điểm
Đảm bảo các chi nhánh luôn nhận được bản sao cập nhật của các tài liệu và dữ liệu quan trọng lưu trên thiết bị bằng cách đồng bộ hóa một hoặc hai chiều hệ thống Synology bằng Synology Drive ShareSync. Cập nhật tập tin ở các vị trí mỗi khi có thay đổi để đảm bảo tất cả các bên liên quan hoạt động thống nhất một cách hiệu quả
Đồng bộ hóa hiệu quả trên nhiều địa điểm qua nền tảng đám mây
Tăng tốc độ đồng bộ hóa, cắt giảm mức sử dụng băng thông và giảm dung lượng lưu trữ bằng cách tận dụng khả năng kết nối mạnh mẽ của các trung tâm dữ liệu của chúng tôi. Synology Hybrid Share đồng bộ hóa dữ liệu với các thiết bị Synology một cách thông minh.9 Các tập tin lớn hoặc ít khi truy cập sẽ được lưu trên đám mây để giảm dung lượng lưu trữ trên thiết bị, còn các tập tin được sử dụng thường xuyên sẽ được lưu trên các thiết bị cục bộ để cho người dùng quyền truy cập ở tốc độ mạng LAN.
Kho lưu trữ bản sao lưu
Sao lưu tập tin, thư mục, thiết bị vật lý, máy ảo và ứng dụng SaaS với các giải pháp miễn phí, đồng thời bảo vệ NAS của bạn bằng các công nghệ tích hợp.
Sao lưu toàn bộ thiết bị
Tập trung giải pháp sao lưu và phục hồi
Hợp nhất và tự động hóa các tác vụ sao lưu cho PC, máy chủ tập tin, máy ảo, ứng dụng SaaS, v.v. với Active Backup Suite. Quản lý các bản sao lưu thiết bị từ xa thông qua một cổng thông tin tập trung và nhanh chóng khôi phục các tập tin cụ thể hoặc toàn bộ thiết bị để duy trì hoạt động kinh doanh của bạn. Tận dụng các giải pháp sao lưu từ xa tích hợp được thiết kế để bảo vệ dữ liệu của bạn với cấu hình sao lưu 3-2-1 liền mạch.
Bảo vệ hệ thống Synology
Thực hiện sao lưu toàn bộ hệ thống với Synology
Bảo vệ tất cả dữ liệu, ứng dụng và cấu hình trên hệ thống Synology của bạn bằng các bản sao lưu toàn diện theo lịch trình tới máy chủ cục bộ và máy chủ từ xa, ổ đĩa ngoài hoặc điểm lưu trữ đám mây, bao gồm cả Synology C2 Storage.
Bảo vệ thư mục và LUN bằng bản ghi nhanh
Thiết lập cấu hình bản ghi nhanh tạm thời hiệu quả cho các thư mục chia sẻ và LUN trong khoảng thời gian chỉ vỏn vẹn 5 phút. Giúp người dùng dễ dàng khôi phục các phiên bản trước của tập tin mà không cần hỗ trợ, nhanh chóng khôi phục máy ảo và sao chép bản ghi nhanh sang một máy chủ khác để tận hưởng lợi ích từ khả năng chuyển đổi dự phòng nhanh chóng.
Nền tảng ứng dụng kinh doanh
Sử dụng các giải pháp kinh doanh hiệu quả về chi phí, dù là thông qua bộ chứa, máy ảo hoặc các giải pháp riêng của Synology DiskStation (DSM), bao gồm bộ sản phẩm sao lưu miễn phí mạnh mẽ, máy chủ thư đa năng và VMS giám sát an ninh có giấy phép minh bạch.
Giải pháp tăng năng suất của Synology
Cộng tác trên nền tảng đám mây an toàn
Tạo và chỉnh sửa tài liệu, bảng tính và trang trình bày cùng với toàn bộ nhóm của bạn trong thời gian thực. Dễ dàng di chuyển các tài liệu hiện có từ các nền tảng khác và sở hữu các tập tin của bạn trong một đám mây riêng an toàn.
Giải pháp thư điện toán đám mây riêng của Synology mang đến khả năng dễ sử dụng, toàn quyền sở hữu dữ liệu và bảo mật dữ liệu mạnh mẽ với tổng chi phí sở hữu thấp nhờ mô hình cấp phép vĩnh viễn.
Duy trì kết nối giữa các nhóm thông qua các cuộc trò chuyện riêng tư mã hóa một-một, các kênh công khai và các cuộc trò chuyện nhóm. Tổ chức hiệu quả các cuộc thảo luận có dấu trang, hashtag có thể tìm kiếm và chatbot.
Sẵn sàng cho quá trình đóng gói vào bộ chứa và ảo hóa
Môi trường thử nghiệm ứng dụng
Chạy vùng chứa Docker và máy ảo trên DS1823xs+ bằng Docker và Synology Virtual Machine Manager (VMM)10 – một phần mềm giám sát máy ảo cho các phiên bản ảo hóa của Windows®, Linux® và DSM – để kiểm tra và đánh giá các ứng dụng một cách an toàn. Virtual DSM đóng vai trò như một môi trường thử nghiệm cho các bản cập nhật gói sản phẩm hoặc thêm một lớp bảo mật bổ sung giữa các ứng dụng, hệ thống và dữ liệu.
Nhiều lợi ích hơn với DiskStation Manager
Tận dụng hàng loạt các giải pháp tăng năng suất làm việc, quản lý và bảo mật có sẵn trong hệ điều hành Synology DSM trên nền tảng web.
Central Management System
Quản lý thuận tiện các thiết bị NAS Synology của bạn trên bảng điều khiển tập trung.
Bảo mật
Bảo vệ NAS Synology của bạn khỏi các mối đe dọa tinh vi nhất bằng các giải pháp bảo mật hàng đầu trong ngành.
Synology High Availability
Chuyển đổi liền mạch giữa các máy chủ phân cụm trong trường hợp máy chủ bị lỗi để giảm thiểu tác động đến các ứng dụng.
Synology luôn sát cánh bên bạn
DS1823xs+ được hỗ trợ bởi chương trình bảo hành giới hạn 5 năm của Synology,11 bao gồm hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ thay thế phần cứng để tối đa hóa lợi tức đầu tư của bạn và đảm bảo duy trì hiệu suất chất lượng cao.
Tổng quan phần cứng
- 1Chỉ báo trạng thái
- 2Đèn báo cảnh báo
- 3Nút nguồn và đèn báo
- 4Đèn báo LAN
- 5Đèn báo trạng thái ổ đĩa
- 6Khay ổ đĩa
- 7Khóa khay ổ đĩa
- 8Cổng USB 3.2 Gen 1
- 9Cổng nguồn
- 10Quạt
- 11Khe mở rộng PCI Express
- 12Khe bảo mật Kensington
- 13Cổng mở rộng
- 14Cổng RJ-45 1 GbE
- 15Cổng RJ-45 10 GbE
- 16Nút đặt lại
- 17Cổng quản lý
- 18Các cổng USB 3.2 Gen 1
- 19Cổng mở rộng
- 20Khe bộ nhớ
Lợi ích khi mua hàng tại KHUÊ TÚ
Chọn mua sản phẩm tại KHUÊ TÚ, bạn sẽ nhận được:
- Giá cả cạnh tranh: Giá tốt nhất thị trường, đi kèm bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm: Đội ngũ chuyên gia hướng dẫn cài đặt, sử dụng, và bảo trì máy, đảm bảo hiệu suất tối ưu.
- Giao hàng nhanh chóng: Giao hàng toàn quốc, sản phẩm được đóng gói cẩn thận, đến tay bạn đúng hẹn.
0868 50 50 55
Tư vấn mua hàng
0909 00 99 34
Hỗ trợ kỹ thuật
GOOGLE MAP
T2 - T6 (8h - 17h) | T7 (8h - 12h)
Chi tiết
- Quy mô sử dụng:
- Doanh nghiệp lớn
- Tìm theo HDD:
- NAS 8 HDD
- Hình dạng:
- Tower
Mã hàng cụ thể
- upc
- 100000028612
- ean13
- 8930000028617
15 năm
Kinh nghiệm, từ 2009
Chuyên biệt
Chọn lọc & chuyên sâu
Chuyên nghiệp
Tư vấn, hỗ trợ 24/7
Giá tốt
Giá cả cạnh tranh
Danh mục sản phẩm chính

Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.
15 năm

Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.
Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.
- 2025 KHUÊ TÚ Co., ltd. All rights reserved.
















































































.jpeg)
.jpeg)
.jpeg)
.jpeg)
.jpeg)