Máy in ống lồng đầu cốt tốc độ cao L-Mark LK360 – in nhanh 50 mm/giây, cắt nửa và cắt đứt đều tự động, kết nối máy tính. Phù hợp xưởng tủ điện, nhà thầu cơ điện cần in số lượng lớn với chi phí đầu tư hợp lý.
- In được: ống PVC Ø2,5–6,0 mm, ống co nhiệt, nhãn dán 6 / 9 / 12 mm
- Tốc độ in: 50 mm/giây, chữ in truyền nhiệt 300 dpi
- Cắt tự động: cắt nửa và cắt đứt, chỉnh được độ sâu dao
- Kết nối máy tính: nhập số dây từ bảng dữ liệu, in hàng loạt
- Cỡ chữ: 1,3 – 8 mm
- Bộ nhớ: khoảng 100.000 ký tự, lưu 100 file
- Bàn phím đầy đủ kiểu máy tính, màn hình LCD có đèn nền
Một cuộn ruy băng in được cả ống PVC, ống co nhiệt và nhãn – vật tư có sẵn tại Khuê Tú.
Thông số kỹ thuật L-Mark LK360
Máy in ống lồng đầu cốt tốc độ cao, kết nối máy tính
| Thông tin chung | |
| Thương hiệu | L-Mark |
| Model | LK360 |
| Loại máy | Máy in ống lồng đầu cốt, in nhãn cầu đấu, kết nối máy tính |
| In ấn | |
| Công nghệ in | In truyền nhiệt |
| Độ phân giải | 300 dpi |
| Tốc độ in | 50 mm/giây |
| Cỡ chữ | 1,3 – 8 mm |
| Bố cục | In 1 hoặc 2 dòng / cột trên mỗi đoạn |
| Cắt ống | Cắt nửa tự động, cắt đứt tự động; chỉnh độ sâu dao |
| Vật liệu in | |
| Ống PVC | Ø2,5 – 6,0 mm |
| Ống co nhiệt | Có hỗ trợ |
| Băng nhãn | Rộng 6 / 9 / 12 mm |
| Ruy băng | Một loại ruy băng dùng chung cho ống PVC, ống co nhiệt và nhãn; màu đen, trắng, đỏ, xanh |
| Bộ nhớ, kết nối & điều khiển | |
| Bộ nhớ trong | Khoảng 100.000 ký tự (tối đa 100 file) |
| Kết nối máy tính | USB, nhập dữ liệu dạng bảng |
| Màn hình | LCD có đèn nền |
| Bàn phím | Bàn phím đầy đủ kiểu máy tính |
| Ký tự | Chữ cái Latin, số, ký hiệu |
| Kích thước & nguồn | |
| Nguồn điện | Adapter DC 12V – 2A (đầu vào AC 100 – 240V) |
| Môi trường làm việc | 15 – 35 °C, độ ẩm 10 – 85% (không ngưng tụ) |
| Kích thước (R × S × C) | 290 × 330 × 105 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 2,5 kg |
Thông số có thể thay đổi theo lô hàng mà không báo trước.
Vật tư chính hãng cho máy in ống lồng L-Mark
Ruy băng, băng nhãn, ống co nhiệt và phụ kiện cho LK280, LK320, LK360
Ruy băng (mực in)
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM33B | Ruy băng đen | 80 m/cuộn | LK320 | Đặt mua |
| LM33W | Ruy băng trắng | 80 m/cuộn | LK320 | Đặt mua |
| LM33R | Ruy băng đỏ | 80 m/cuộn | LK320 | Đặt mua |
| LM36B | Ruy băng đen | 80 m/cuộn | LK360 | Đặt mua |
| LM36W | Ruy băng trắng | 80 m/cuộn | LK360 | Đặt mua |
| LM36R | Ruy băng đỏ | 80 m/cuộn | LK360 | Đặt mua |
Băng nhãn
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM406WL | Băng nhãn trắng 6 mm | 6 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM409WL | Băng nhãn trắng 9 mm | 9 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM412WL | Băng nhãn trắng 12 mm | 12 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM406YL | Băng nhãn vàng 6 mm | 6 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM409YL | Băng nhãn vàng 9 mm | 9 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM412YL | Băng nhãn vàng 12 mm | 12 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM406SL | Băng nhãn bạc 6 mm | 6 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM409SL | Băng nhãn bạc 9 mm | 9 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM412SL | Băng nhãn bạc 12 mm | 12 mm × 8 m | LK320LK360 | Đặt mua |
Ống co nhiệt dạng hộp (tỷ lệ co 2:1)
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-SS30W | Ống co nhiệt trắng 3,0 mm | 2,5 m/hộp | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-SS30Y | Ống co nhiệt vàng 3,0 mm | 2,5 m/hộp | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-SS52W | Ống co nhiệt trắng 5,2 mm | 2 m/hộp | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-SS52Y | Ống co nhiệt vàng 5,2 mm | 2 m/hộp | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-SS68W | Ống co nhiệt trắng 6,8 mm | 2 m/hộp | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-SS68Y | Ống co nhiệt vàng 6,8 mm | 2 m/hộp | LK320LK360 | Đặt mua |
Ống lồng PVC gia công Việt Nam – tiết kiệm, chọn theo tiết diện dây
| Mã | Kích thước | Dây phù hợp | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-TU320N | Φ2,0 mm × 100 m | 0,2–0,5 mm² · dây ngoài <1,7 mm | Ngoài dải in của các máy trên | Đặt mua |
| LM-TU325N | Φ2,5 mm × 100 m | 0,5–0,75 mm² · dây ngoài 1,7–2,2 mm | LK280LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-TU332N | Φ3,2 mm × 100 m | 0,75–1,5 mm² · dây ngoài 2,2–2,9 mm | LK280LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-TU336N | Φ3,6 mm × 100 m | 1,5–2,5 mm² · dây ngoài 2,9–3,3 mm | LK280LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-TU342N | Φ4,2 mm × 80 m | 2,5–4,0 mm² · dây ngoài 3,3–3,9 mm | LK280LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-TU346N | Φ4,6 mm × 80 m | 2,5–4,0 mm² · dây ngoài 3,9–4,3 mm | LK280LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-TU352N | Φ5,2 mm × 80 m | 4,0–6,0 mm² · dây ngoài 4,3–4,9 mm | LK280LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-TU360N | Φ6,0 mm × 50 m | 6,0–8,0 mm² · dây ngoài 4,9–6,1 mm | LK320LK360 | Đặt mua |
| LM-TU364N | Φ6,4 mm × 50 m | 6,0–8,0 mm² · dây ngoài 4,9–6,1 mm | Ngoài dải in của các máy trên | Đặt mua |
| LM-TU370N | Φ7,0 mm × 30 m | 6,0–10 mm² · dây ngoài 6,1–6,7 mm | Ngoài dải in của các máy trên | Đặt mua |
| LM-TU380N | Φ8,0 mm × 30 m | 10–16 mm² · dây ngoài 6,7–7,7 mm | Ngoài dải in của các máy trên | Đặt mua |
LK320, LK360 in được ống Φ2,5–6,0 mm; LK280 dùng cho dây tiết diện 0,5–6,0 mm². Các cỡ ngoài dải dùng cho máy in ống lồng khác tại Khuê Tú.
Phụ kiện
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-02-10 | Dao cắt (giá dao và lưỡi dao) | 2 cái/hộp | LK320LK360 | Đặt mua |
Vật tư cho LK280
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| — | Ruy băng cho LK280 | Đang cập nhật | LK280 | Đặt mua |
Nên dùng ruy băng chính hãng L-Mark để đảm bảo chữ in bền và rõ nét. Liên hệ Khuê Tú – 0868 50 50 55 để được tư vấn chọn đúng vật tư.















































































