Camera thân trụ tích hợp AI
- Độ phân giải 5MP & góc nhìn rộng 110° – Cho hình ảnh sắc nét và bao quát.
- Chuẩn chống nước/bụi IP67 – Hoạt động ổn định ngoài trời trong điều kiện khắc nghiệt.
- Tầm nhìn đêm 30 m với hồng ngoại – Đảm bảo giám sát 24/7.
- AI thông minh tích hợp – Nhận diện người, xe, và xâm nhập; không cần mua license.
- Hỗ trợ PoE & khe microSD 256 GB – Lắp đặt linh hoạt, lưu trữ dự phòng khi mất mạng.
BC500
Camera thân trụ tích hợp AI
Camera tích hợp AI đa năng giúp bảo vệ mọi địa điểm
Kết hợp các tính năng quản lý video toàn diện trong Synology Surveillance Station với khả năng phân tích nâng cao để tăng tốc độ phản hồi trước sự cố và thu thập thông tin kinh doanh tốt hơn.

Cảnh quay rõ ràng nhất quán 24/7

Tăng cường giám sát bằng công nghệ AI trên camera

Dễ dàng thiết lập và truy cập từ mọi nơi

An tâm với tính ổn định và độ bảo mật

Cảnh quay rõ ràng nhất quán 24/7

Tăng cường giám sát bằng công nghệ AI trên camera

Dễ dàng thiết lập và truy cập từ mọi nơi

An tâm với tính ổn định và độ bảo mật
Cảnh quay rõ ràng nhất quán, 24/7




5 MP & trường nhìn rộng 110°
Được chứng nhận IP67
Tầm nhìn ban đêm 30m
Tuân thủ NDAA
Giám sát ngày và đêm
Quan sát rõ vào ban đêm với bốn đèn LED hồng ngoại công suất cao, mang đến tầm nhìn 30 mét.


Quay video chi tiết trong mọi điều kiện ánh sáng
Đảm bảo an toàn trong điều kiện độ tương phản ánh sáng cao với High Dynamic Range (HDR), cung cấp hình ảnh chi tiết ở cả vùng tối và vùng sáng.
Chất lượng cao, chiếm dụng ít băng thông và bộ nhớ
Từ ghi hình đến lưu trữ, hãy bảo vệ footage của bạn bằng các biện pháp an toàn tích hợp.
Tăng cường giám sát an ninh bằng công nghệ AI trên camera
Chủ động giám sát an ninh. Các tính năng AI giúp nhân viên an ninh giám sát nhiều địa điểm hiệu quả hơn.
Đếm người & phương tiện
Đo mức độ sử dụng dựa trên tổng số người và phương tiện ra vào cơ sở của bạn, có cảnh báo tự động khi đạt đến công suất.


Phát hiện người và phương tiện
Ngăn chặn hành vi lảng vảng và tăng cường an ninh bằng hệ thống camera sử dụng công nghệ AI để phân biệt người, phương tiện và các vật thể chuyển động khác với độ chính xác cao.
Phát hiện xâm nhập
Xác định những kẻ xâm nhập mà không cần bố trí đội ngũ nhân viên chuyên dụng tại cơ sở. Thiết lập hàng rào ảo để tự động nhận cảnh báo khi có người hoặc phương tiện đi qua.


Instant Search
Nhanh chóng điều tra sau khi xảy ra sự cố. Tính năng Instant Search giúp người vận hành tìm kiếm các hoạt động cần quan tâm trong một khu vực nhất định.
Tự động theo dõi
Tính năng Tự động theo dõi có khả năng khóa mục tiêu đang di chuyển một cách liền mạch, đảm bảo liên tục căn giữa đối tượng trên màn hình.
Dễ dàng thiết lập và truy cập từ mọi nơi
Với công đoạn thiết lập đơn giản và khả năng truy cập khi đang di chuyển, hệ thống camera này phù hợp cho môi trường doanh nghiệp nhỏ tại một địa điểm cũng như triển khai tại nhiều địa điểm.
Tối ưu hóa cho Surveillance Station
Camera BC500 và TC500 được thiết kế để hoạt động hoàn hảo với Surveillance Station.
Dễ dàng thiết lập, cấu hình và cập nhật firmware
Không cần giấy phép thiết bị Surveillance Station

Thiết lập và cấu hình hợp lý
Chỉ cần kết nối và sử dụng. Có thể sửa trực tiếp tất cả cài đặt camera, bao gồm chất lượng hình ảnh và cấu hình mạng trong Surveillance Station.
Cập nhật thông tin với DS cam
DS cam là ứng dụng di động đồng hành mạnh mẽ dành cho Surveillance Station, được cung cấp miễn phí trên iOS và Android.
Dễ dàng duy trì mức độ bảo mật
Nhận thông báo gửi đến điện thoại ngay khi có sự kiện kích hoạt. Nhanh chóng xem lại các sự kiện trong ngày chỉ bằng một vài thao tác.
Xem diễn biến trực tiếp
Theo dõi cùng lúc đến 6 nguồn cấp dữ liệu trực tiếp. Nếu phát hiện một sự kiện, có thể chụp hình nhanh để quan sát kỹ hơn.
Xác định vùng cần theo dõi
Chọn các khu vực cụ thể để theo dõi và phát cảnh báo chính xác hơn.



An tâm với tính ổn định và độ bảo mật
Các biện pháp bảo vệ tích hợp đảm bảo khả năng giám sát, bảo mật dữ liệu và quyền riêng tư.
Độ ổn định và tính sẵn sàng chuẩn doanh nghiệp
Lưu trữ biên để tăng độ ổn định của hệ thống
Trong trường hợp lỗi mạng, các camera này có thể chuyển đổi dự phòng sang thẻ MicroSD, tăng độ ổn định của hệ thống và đảm bảo ghi hình liên tục.
Thêm biện pháp dự phòng cho mô hình triển khai
Surveillance Station Centralized Management System (CMS) mang đến khả năng quản lý hiệu quả cho mô hình triển khai nhiều địa điểm cùng với tính năng sao lưu cảnh quay và biện pháp bảo vệ chuyển đổi dự phòng tự động để đảm bảo khả năng giám sát liên tục, không bị gián đoạn.
Lưu trữ video ngoài cơ sở
Dễ dàng lưu trữ bên ngoài cơ sở một cách tự động với Archive Vault. Lưu trữ bản ghi hình từ các server ghi hình quy mô nhỏ đến các server lớn hơn nằm ngoài cơ sở để bổ sung biện pháp dự phòng, đồng thời giúp lưu giữ cảnh quay lâu hơn.
Ghi hình đồng thời lên đám mây
Thêm một lớp bảo vệ bổ sung cho các cảnh quay quan trọng với C2 Backup for Surveillance.2 Trong trường hợp máy chủ bị đánh cắp hoặc bị phá hủy, bạn vẫn có thể truy cập video trên đám mây.




Từ ghi hình đến lưu trữ, video của bạn đều được bảo vệ
Cập nhật firmware dễ dàng
Đặt lịch cập nhật tùy chỉnh để giúp camera luôn cập nhật các bản vá bảo mật mới nhất, đồng thời tránh thời gian ngừng hoạt động trong các thời điểm quan trọng.
Làm mờ vùng riêng tư và gắn dấu bản quyền
Che các khu vực nhạy cảm khỏi bị ghi hình lại và đánh dấu bản quyền trực tiếp trên nguồn cấp dữ liệu nhằm ngăn chặn và theo dõi các bản ghi trái phép.
Mã hóa bản ghi
Khóa các bản ghi bằng cách sử dụng khóa mã hóa riêng biệt để ngăn hành vi truy cập trái phép trong trường hợp máy chủ ghi hình hoặc thông tin đăng nhập quản trị bị xâm phạm.
Hỗ trợ HTTPS và SRTP
Mã hóa các luồng video để đảm bảo tính bảo mật và quyền riêng tư cho các lượt truyền dữ liệu.




So sánh camera
Tìm camera Synology lý tưởng
BC500 | TC500 | CC400W | ||
| Độ phân giải video tối đa | 5 MP (2880x1620) @ 30 FPS | 5 MP (2880x1620) @ 30 FPS | 4 MP (2560×1440) @ 30 FPS | |
| Kết nối mạng | PoE | PoE | Wi-Fi 2,4 GHz/5 GHz | |
| Góc nhìn | 110° ngang, 56° dọc, 132° sâu | 110° ngang, 56° dọc, 132° sâu | 125° ngang, 72° dọc, 145° sâu | |
| Tầm nhìn ban đêm | 30 mét | 30 mét | 10 mét | |
| Phân tích sự kiện |
|
|
| |
| Tự động theo dõi | Người | Người | Người | |
| Instant Search | Người, Phương tiện, Chuyển động | Người, Phương tiện, Chuyển động | Người, Phương tiện, Chuyển động | |
| Âm thanh | Âm thanh vào | Âm thanh vào | Hai chiều | |
| Chống chịu thời tiết | IP67 & IP66 | IP67 & IP66 | IP65 | |
| Bảo hành | 3 năm | 3 năm | 2 năm | |
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật phần cứng | ||
|---|---|---|
Quang học | Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" |
| Bước sóng LED hồng ngoại | 850 nm | |
| Khoảng cách hồng ngoại tối đa | 30m (98.4ft) (0.001lux) | |
| Tốc độ màn trập | 1/16000 s sang 1/30 s | |
| Ngày & đêm | Bộ lọc hồng ngoại tự động | |
Ống kính | Loại ống kính | Tiêu cự cố định |
| Độ dài tiêu cự | 2.8 mm | |
| Trường nhìn | 110° H, 56° V, 132° D | |
| DORI | D: 60m, O: 24m, R: 12m, I: 6m | |
| Khẩu độ | F1.8 | |
Video | Độ phân giải video tối đa | 2880x1620 @ 30 FPS |
| HDR phơi sáng nhiều lần | ||
| DNR |
| |
Âm thanh | Micrô | |
I/O | Ethernet | 1 cổng Ethernet RJ45 10M/100M |
| Đặt lại | ||
| Bộ nhớ trên máy | MicroSD card slot X 1 Support microSD card up to 256GB Định dạng tập tin hỗ trợ: exFAT Note: microSD card is not included | |
Mức tiêu thụ | IEEE 802.3af Type 1 Class 3 or 12V DC | |
| Tiêu thụ điện | 4.8 watts | |
| Lưu ý |
| |
Chung | Dạng thức | Dạng thân trụ |
| Kích thước | Ø110 × 161 mm (Ø4.33 × 6.34”) | |
| Trọng lượng | 353 g (0.78 lbs) | |
Nhiệt độ | Điều kiện vận hành | Nhiệt độ bắt đầu:-30°C sang 50°C (-22°F sang 122°F) Nhiệt độ hoạt động:-30°C sang 50°C (-22°F sang 122°F) (IR off) Nhiệt độ hoạt động:-30°C sang 40 °C (-22°F sang 104°F) (IR on) Độ ẩm hoạt động:5%~95% (không ngưng tụ) |
| Tình trạng của bộ nhớ | Nhiệt độ bảo quản:-40°C sang 60°C (-40°F sang 140°F) Độ ẩm bảo quản:5%~95% (không ngưng tụ) | |
Chứng nhận |
| |
| Môi trường |
| |
| Kháng nước |
| |
| Phá hoại | - | |
| Tuân thủ NDAA | ||
Bảo hành | 3-year | |
Nội dung gói hàng |
| |
Software Specifications | ||
|---|---|---|
Video & Âm thanh | Luồng video chính | 2880x1620 @ 30 FPS 2560x1440 @ 30 FPS 2304x1296 @ 30 FPS 1920x1080 @ 30 FPS 1280x720 @ 30 FPS |
| Luồng video phụ | 1920×1080 @ 15 FPS 1280x720 @ 30 FPS | |
| Định dạng video |
| |
| Kiểm soát tốc độ bit |
| |
| Nén âm thanh | G.711 | |
| Khử nhiễu âm thanh | ||
| Điều chỉnh hình ảnh |
| |
| Chế độ ngày/đêm |
| |
| Hướng video |
| |
| Vùng che riêng tư |
| |
| Kết nối RTSP tối đa | 4 | |
Phân tích | Phân tích sự kiện |
|
| Người & Phương tiện |
| |
| Đếm | Đếm Người và Phương tiện | |
| Xâm nhập | Một chiều hoặc hai chiều | |
| Instant Search |
| |
| Tự động theo dõi | Người | |
Bảo mật | Bộ lọc IP |
|
| Quản lý kết nối | ||
| Cập nhật firmware |
| |
| Firmware chưa khóa sign | ||
| HTTPS | ||
| SRTP | ||
Quản lý bộ nhớ | Lưu trữ | microSD Card & Synology NAS |
| Chế độ ghi vào thẻ SD |
| |
| Lưu ý | Dung lượng thẻ microSD dưới 256 GB được kiểm định bởi Synology | |
Giao diện web cho camera | Xem trực tiếp | |
| Mạng |
| |
| Hệ thống |
| |
| Xuất nhật ký camera | ||
| Protocol Support | HTTP, HTTPS, TLS v1.2, TCP/IP, UDP, IPv4, UPnP, RTSP, NTP, DHCP, SSL, RTP, SRTP | |
| Trình duyệt hỗ trợ | Google Chrome | |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 | |
Thông số kỹ thuật phần cứng | ||
|---|---|---|
Quang học | ||
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" | |
| Bước sóng LED hồng ngoại | 850 nm | |
| Khoảng cách hồng ngoại tối đa | 30m (98.4ft) (0.001lux) | |
| Tốc độ màn trập | 1/16000 s sang 1/30 s | |
| Ngày & đêm | Bộ lọc hồng ngoại tự động | |
Ống kính | ||
| Loại ống kính | Tiêu cự cố định | |
| Độ dài tiêu cự | 2.8 mm | |
| Trường nhìn | 110° H, 56° V, 132° D | |
| DORI | D: 60m, O: 24m, R: 12m, I: 6m | |
| Khẩu độ | F1.8 | |
Video | ||
| Độ phân giải video tối đa | 2880x1620 @ 30 FPS | |
| HDR phơi sáng nhiều lần | ||
| DNR |
| |
Âm thanh | ||
| Micrô | ||
I/O | ||
| Ethernet | 1 cổng Ethernet RJ45 10M/100M | |
| Đặt lại | ||
| Bộ nhớ trên máy | MicroSD card slot X 1 Support microSD card up to 256GB Định dạng tập tin hỗ trợ: exFAT Note: microSD card is not included | |
Mức tiêu thụ | ||
| IEEE 802.3af Type 1 Class 3 or 12V DC | ||
| Tiêu thụ điện | 4.8 watts | |
| Lưu ý |
| |
Chung | ||
| Dạng thức | Dạng thân trụ | |
| Kích thước | Ø110 × 161 mm (Ø4.33 × 6.34”) | |
| Trọng lượng | 353 g (0.78 lbs) | |
Nhiệt độ | ||
| Điều kiện vận hành | Nhiệt độ bắt đầu:-30°C sang 50°C (-22°F sang 122°F) Nhiệt độ hoạt động:-30°C sang 50°C (-22°F sang 122°F) (IR off) Nhiệt độ hoạt động:-30°C sang 40 °C (-22°F sang 104°F) (IR on) Độ ẩm hoạt động:5%~95% (không ngưng tụ) | |
| Tình trạng của bộ nhớ | Nhiệt độ bảo quản:-40°C sang 60°C (-40°F sang 140°F) Độ ẩm bảo quản:5%~95% (không ngưng tụ) | |
Chứng nhận | ||
| ||
| Môi trường |
| |
| Kháng nước |
| |
| Phá hoại | - | |
| Tuân thủ NDAA | ||
Bảo hành | ||
| 3-year | ||
Nội dung gói hàng | ||
| ||
Software Specifications | ||
|---|---|---|
Video & Âm thanh | ||
| Luồng video chính | 2880x1620 @ 30 FPS 2560x1440 @ 30 FPS 2304x1296 @ 30 FPS 1920x1080 @ 30 FPS 1280x720 @ 30 FPS | |
| Luồng video phụ | 1920×1080 @ 15 FPS 1280x720 @ 30 FPS | |
| Định dạng video |
| |
| Kiểm soát tốc độ bit |
| |
| Nén âm thanh | G.711 | |
| Khử nhiễu âm thanh | ||
| Điều chỉnh hình ảnh |
| |
| Chế độ ngày/đêm |
| |
| Hướng video |
| |
| Vùng che riêng tư |
| |
| Kết nối RTSP tối đa | 4 | |
Phân tích | ||
| Phân tích sự kiện |
| |
| Người & Phương tiện |
| |
| Đếm | Đếm Người và Phương tiện | |
| Xâm nhập | Một chiều hoặc hai chiều | |
| Instant Search |
| |
| Tự động theo dõi | Người | |
Bảo mật | ||
| Bộ lọc IP |
| |
| Quản lý kết nối | ||
| Cập nhật firmware |
| |
| Firmware chưa khóa sign | ||
| HTTPS | ||
| SRTP | ||
Quản lý bộ nhớ | ||
| Lưu trữ | microSD Card & Synology NAS | |
| Chế độ ghi vào thẻ SD |
| |
| Lưu ý | Dung lượng thẻ microSD dưới 256 GB được kiểm định bởi Synology | |
Giao diện web cho camera | ||
| Xem trực tiếp | ||
| Mạng |
| |
| Hệ thống |
| |
| Xuất nhật ký camera | ||
| Protocol Support | HTTP, HTTPS, TLS v1.2, TCP/IP, UDP, IPv4, UPnP, RTSP, NTP, DHCP, SSL, RTP, SRTP | |
| Trình duyệt hỗ trợ | Google Chrome | |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, Deutsch, Français, Italiano, Español, Dansk, Norsk, Svenska, Nederlands, Русский, Polski, Magyar, Português do Brasil, Português Europeu, Türkçe, Český, ภาษาไทย, 日本語, 한국어, 繁體中文, 简体中文 | |
Chính sách bán hàng
Chọn mua sản phẩm tại KHUÊ TÚ, bạn sẽ nhận được:
- Giá cả cạnh tranh: Giá tốt nhất thị trường, đi kèm bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm: Đội ngũ chuyên gia hướng dẫn cài đặt, sử dụng, và bảo trì máy, đảm bảo hiệu suất tối ưu.
- Giao hàng nhanh chóng: Giao hàng toàn quốc, sản phẩm được đóng gói cẩn thận, đến tay bạn đúng hẹn.
0868 50 50 55
Tư vấn mua hàng
0909 00 99 34
Hỗ trợ kỹ thuật
GOOGLE MAP
T2 - T6 (8h - 17h) | T7 (8h - 12h)















































































