Card mở rộng kết hợp M.2 SSD & 10GbE để tăng tốc hiệu suất
- Host Bus Interface: PCIe 3.0 x8
- Dual M.2 2280/22110 NVMe SSD slots
- 1X Network Multi-Gig Ethernet transmission speeds of up to 10 Gbps
Thêm vào danh sách yêu thích
Thông số kỹ thuật phần cứng | ||
|---|---|---|
Chung | Host Bus Interface (giao diện giao tiếp với máy chủ) | PCIe 3.0 x8 |
| Chiều cao khung | Dạng thấp và dạng chiều cao đầy đủ | |
| Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) | 71.75 mm x 200.05 mm x 17.70 mm | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C sang 40°C (32°F sang 104°F) | |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) | |
| Độ ẩm tương đối | 5% đến 95% RH | |
| Bảo hành | 5 năm | |
| Ghi chú | Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) | |
Bộ nhớ | Giao diện lưu trữ | PCIe NVMe |
| Dạng thức được hỗ trợ | 22110 / 2280 | |
| Loại và số lượng đầu nối | M-key, 2 Khe | |
Mạng lưới | Tuân thủ thông số kỹ thuật IEEE |
|
| Tốc độ truyền dữ liệu | 10 Gbps | |
| Chế độ vận hành mạng | Full Duplex | |
| Tính năng hỗ trợ |
| |
Khả năng tương thích | ||
Các mẫu sản phẩm áp dụng | SSD NVMe |
|
| Ghi chú |
| |
Thông số kỹ thuật phần cứng | ||
|---|---|---|
Chung | ||
| Host Bus Interface (giao diện giao tiếp với máy chủ) | PCIe 3.0 x8 | |
| Chiều cao khung | Dạng thấp và dạng chiều cao đầy đủ | |
| Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu) | 71.75 mm x 200.05 mm x 17.70 mm | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C sang 40°C (32°F sang 104°F) | |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) | |
| Độ ẩm tương đối | 5% đến 95% RH | |
| Bảo hành | 5 năm | |
| Ghi chú | Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) | |
Bộ nhớ | ||
| Giao diện lưu trữ | PCIe NVMe | |
| Dạng thức được hỗ trợ | 22110 / 2280 | |
| Loại và số lượng đầu nối | M-key, 2 Khe | |
Mạng lưới | ||
| Tuân thủ thông số kỹ thuật IEEE |
| |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 10 Gbps | |
| Chế độ vận hành mạng | Full Duplex | |
| Tính năng hỗ trợ |
| |
Khả năng tương thích | ||
Các mẫu sản phẩm áp dụng | ||
| SSD NVMe |
| |
| Ghi chú |
| |
Băng thông 10GbE và bộ nhớ đệm SSD M.2, tất cả trong một
Synology E10M20-T1 giúp bạn tăng cường hiệu suất I/O và băng thông mạng đồng thời chỉ bằng một khe cắm mở rộng PCIe trên Synology NAS của bạn.
Cổng mạng 10GbE
Đạt tốc độ truyền Ethernet Multi-Gig lên tới 10 Gbps.
02 khe cắm NVME
Tăng tốc hiệu suất I/O ngẫu nhiên với khe cắm SSD NVMe M.2 2280/22110 kép.
Khe cắm bộ nhớ đệm chuyên dụng
Giải phóng các khoang ổ đĩa chính để lưu trữ dữ liệu


Sự kết hợp hoàn hảo với ổ SSD NVMe dòng Synology SNV3000
Cài đặt ổ SSD NVMe dòng Synology SNV3000 trên thẻ chuyển đổi E10M20-T1 để tăng tốc bộ nhớ đệm nhanh chóng và hợp lý, đồng thời tận dụng tối đa độ bền cấp doanh nghiệp của ổ SSD Synology, hiệu suất và độ tin cậy với Synology NAS của bạn.
Lợi ích khi mua hàng tại KHUÊ TÚ
Chọn mua sản phẩm tại KHUÊ TÚ, bạn sẽ nhận được:
- Giá cả cạnh tranh: Giá tốt nhất thị trường, đi kèm bảo hành chính hãng.
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm: Đội ngũ chuyên gia hướng dẫn cài đặt, sử dụng, và bảo trì máy, đảm bảo hiệu suất tối ưu.
- Giao hàng nhanh chóng: Giao hàng toàn quốc, sản phẩm được đóng gói cẩn thận, đến tay bạn đúng hẹn.
0868 50 50 55
Tư vấn mua hàng
0909 00 99 34
Hỗ trợ kỹ thuật
GOOGLE MAP
T2 - T6 (8h - 17h) | T7 (8h - 12h)












































































