Máy in ống lồng đầu cốt chuyên nghiệp của MAX (Nhật Bản) – kết nối máy tính, in số dây trực tiếp từ CAD/Excel. Lựa chọn tiêu chuẩn cho nhà máy tủ bảng điện và nhà thầu cơ điện.
- In được: ống PVC Ø1,5–8,0 mm, ống co nhiệt Ø2,0–6,5 mm, Grip Tube, nhãn dán 5 / 9 / 12 mm
- Tốc độ in: 40 mm/giây, chữ in 300 dpi sắc nét
- Kết nối PC qua USB: phần mềm LETATWIN PC Editor, nhập liệu từ file CSV/Excel
- Cắt nửa tự động: số dây liền dải, giữ đúng thứ tự khi lắp
- In liên tục: ống tới 100 m mỗi lệnh in
- Bộ nhớ lớn: 250.000 ký tự, 50 file, hỗ trợ USB ngoài
- Màn hình LCD có đèn nền, bàn phím cao su chống sốc
Dùng vật tư chính hãng MAX: ống PVC, ống co nhiệt, Grip Tube, ruy băng, băng nhãn – có sẵn tại Khuê Tú.
Thông số kỹ thuật MAX LETATWIN LM-550A3/PC
Máy in ống lồng đầu cốt – bản chuyên nghiệp, kết nối máy tính
| Thông tin chung | |
| Thương hiệu | MAX (Nhật Bản) |
| Model | LETATWIN LM-550A3/PC |
| Loại máy | Máy in ống lồng đầu cốt, in nhãn cầu đấu, kết nối máy tính |
| In ấn | |
| Công nghệ in | In truyền nhiệt |
| Độ phân giải | 300 dpi |
| Tốc độ in | 40 mm/giây (chế độ chuẩn) · 20 mm/giây (chế độ nhiệt độ thấp) |
| Cỡ chữ | 1,3 / 2 / 3 / 4 / 6 mm |
| Chiều dài in liên tục tối đa | Ống: 100 m · Băng nhãn: 5 m |
| In nhiều bản | Tối đa 30 bản – ống: 100 m · băng nhãn: 7 m |
| Cắt ống | Cắt nửa tự động, cắt đứt bằng tay |
| Vật liệu in | |
| Ống PVC | Ø1,5 – 8,0 mm |
| Ống co nhiệt | Ø2,0 – 6,5 mm |
| Grip Tube | Ø1,9 – 3,6 mm (cần đầu gá chuyên dụng) |
| Băng nhãn | Rộng 5 / 9 / 12 mm (băng MAX chính hãng) |
| Bộ nhớ, kết nối & điều khiển | |
| Ký tự mỗi file | 5.000 ký tự |
| Bộ nhớ trong | 250.000 ký tự (tối đa 50 file) |
| Bộ nhớ ngoài | USB |
| Kết nối máy tính | USB 2.0 Full Speed |
| Phần mềm | LETATWIN PC Editor (Windows) – nhập dữ liệu từ CSV/Excel |
| Màn hình | LCD ma trận điểm 64 × 160, có đèn nền |
| Bàn phím | Bàn phím cao su chống sốc |
| Kích thước & nguồn | |
| Nguồn điện | Adapter AC 100 – 240V đi kèm |
| Môi trường làm việc | 10 – 35 °C |
| Kích thước (R × S × C) | 295 × 293 × 94 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 2,5 kg |
Thông số có thể thay đổi theo lô hàng mà không báo trước.
Vật tư chính hãng cho máy in ống lồng MAX LETATWIN
Ruy băng, băng nhãn, ống PVC, Grip Tube và phụ kiện cho LM-550A3/PC và LM-550E
Ruy băng (mực in)
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-IR50B | Ruy băng đen – in ống PVC, nhãn | 12 mm × 110 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-IR50BP | Ruy băng đen chuyên dụng – in ống co nhiệt | 12 mm × 110 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-IR50W | Ruy băng trắng – in trên ống, nhãn màu tối | 12 mm × 70 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-RC500 | Hộp đựng ruy băng (nạp lại được) | 1 hộp | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
Băng nhãn (nhãn dán cầu đấu, thiết bị)
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-TP505W | Băng nhãn trắng 5 mm | 5 mm × 16 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TP509W | Băng nhãn trắng 9 mm | 9 mm × 16 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TP512W | Băng nhãn trắng 12 mm | 12 mm × 16 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TP505Y | Băng nhãn vàng 5 mm | 5 mm × 8 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TP509Y | Băng nhãn vàng 9 mm | 9 mm × 8 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TP512Y | Băng nhãn vàng 12 mm | 12 mm × 8 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TP505T | Băng nhãn trong suốt 5 mm | 5 mm × 8 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TP509T | Băng nhãn trong suốt 9 mm | 9 mm × 8 m | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
Ống PVC lồng đầu cốt (cuộn trắng)
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-TU425L2 | Ống PVC Ø2,5 mm | 250 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU427L2 | Ống PVC Ø2,7 mm | 250 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU432L2 | Ống PVC Ø3,2 mm | 250 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU434L2 | Ống PVC Ø3,4 mm | 250 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU436L2 | Ống PVC Ø3,6 mm | 250 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU442L | Ống PVC Ø4,2 mm | 200 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU452L | Ống PVC Ø5,2 mm | 135 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU464L | Ống PVC Ø6,4 mm | 100 m/cuộn | LM-550A3/PC | Đặt mua |
| LM-TU480L | Ống PVC Ø8,0 mm | 70 m/cuộn | LM-550A3/PC | Đặt mua |
Ống PVC đạt chuẩn UL224
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-TU332N2 | Ống PVC UL224 Ø3,2 mm | 100 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU336N2 | Ống PVC UL224 Ø3,6 mm | 100 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU342N2 | Ống PVC UL224 Ø4,2 mm | 80 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU352N2 | Ống PVC UL224 Ø5,2 mm | 80 m/cuộn | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
Grip Tube – ống bám dây, không cần co nhiệt
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-TU29G | Grip Tube trắng, dây Ø1,9–2,1 mm | 100 m/cuộn | LM-550A3/PC | Đặt mua |
| LM-TU37G | Grip Tube trắng, dây Ø2,2–2,7 mm | 100 m/cuộn | LM-550A3/PC | Đặt mua |
| LM-TU46G | Grip Tube trắng, dây Ø3,0–3,7 mm | 85 m/cuộn | LM-550A3/PC | Đặt mua |
Ống lồng PVC gia công Việt Nam – tiết kiệm, chọn theo tiết diện dây
| Mã | Kích thước | Dây phù hợp | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-TU320N | Φ2,0 mm × 100 m | 0,2–0,5 mm² · dây ngoài <1,7 mm | LM-550A3/PC | Đặt mua |
| LM-TU325N | Φ2,5 mm × 100 m | 0,5–0,75 mm² · dây ngoài 1,7–2,2 mm | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU332N | Φ3,2 mm × 100 m | 0,75–1,5 mm² · dây ngoài 2,2–2,9 mm | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU336N | Φ3,6 mm × 100 m | 1,5–2,5 mm² · dây ngoài 2,9–3,3 mm | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU342N | Φ4,2 mm × 80 m | 2,5–4,0 mm² · dây ngoài 3,3–3,9 mm | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU346N | Φ4,6 mm × 80 m | 2,5–4,0 mm² · dây ngoài 3,9–4,3 mm | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU352N | Φ5,2 mm × 80 m | 4,0–6,0 mm² · dây ngoài 4,3–4,9 mm | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU360N | Φ6,0 mm × 50 m | 6,0–8,0 mm² · dây ngoài 4,9–6,1 mm | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-TU364N | Φ6,4 mm × 50 m | 6,0–8,0 mm² · dây ngoài 4,9–6,1 mm | LM-550A3/PC | Đặt mua |
| LM-TU370N | Φ7,0 mm × 30 m | 6,0–10 mm² · dây ngoài 6,1–6,7 mm | LM-550A3/PC | Đặt mua |
| LM-TU380N | Φ8,0 mm × 30 m | 10–16 mm² · dây ngoài 6,7–7,7 mm | LM-550A3/PC | Đặt mua |
LM-550A3/PC in được ống Φ1,5–8,0 mm; LM-550E in được ống Φ2,5–6,0 mm.
Phụ kiện
| Mã | Vật tư | Quy cách | Dùng cho | |
|---|---|---|---|---|
| LM-HC340 | Dao cắt nửa (thay thế) | 1 bộ | LM-550A3/PCLM-550E | Đặt mua |
| LM-KM4107 | Thanh nhãn nhựa cho cầu đấu, patch panel | 10,7 mm × 25 m | LM-550A3/PC | Đặt mua |
Grip Tube cần đầu gá chuyên dụng khi in. Dùng ruy băng LM-IR50BP khi in ống co nhiệt để chữ bám tốt. Liên hệ Khuê Tú – 0868 50 50 55 để được tư vấn chọn đúng cỡ ống.




















































































