Hotline/Zalo

0868.50.50.55

Hotline/Zalo

0868.50.50.55

Tìm bài viết
Bài lưu trữ
Nhận xét mới
Không có nhận xét
Bài mới
Bài viết liên quan
Không có SP

Supvan TP70E & TP76E – Máy in ống lồng đầu cốt (đánh dấu dây) cho sản xuất tủ bảng điện và nhà thầu M&E

Đăng ngày27/07/2026 Bởi 16

Trong ngành nghề sản xuất tủ bảng điện và thi công cơ điện, có một hạng mục nhỏ nhưng quyết định chất lượng nghiệm thu: đánh dấu đầu dây bằng ống lồng. Một tủ điện công nghiệp vài trăm điểm đấu nối mà không có ống đánh dấu, hoặc đánh dấu bằng bút lông viết tay, gần như chắc chắn bị tư vấn giám sát yêu cầu làm lại. Còn với đội bảo trì, tủ điện không đánh dấu nhãn đồng nghĩa với mỗi lần sự cố là một lần dò dây, mất rất nhiều thời gian

Supvan TP70E và TP76E là hai model máy in ống lồng đầu cốt (wire tube printer) được thiết kế đúng cho công đoạn này: in trực tiếp lên ống PVC, ống co nhiệt, băng nhãn cassette và cả thẻ nhựa 4mm — thay thế hoàn toàn cách viết tay hoặc đặt in ngoài vừa chậm vừa bị động.

1. TP70E và TP76E khác nhau ở điểm nào?

Về cơ bản, hai model TP70E và TP76E giống hệt nhau về hình thức, bàn phím, tốc độ in và vật tư sử dụng. Khác biệt duy nhất và quan trọng nhất:

So sánhTP70ETP76E+ PC
Kết nối PCKhôngUSB 2.0 + phần mềm biên tập chuyên nghiệp, import Excel in hàng loạt
Nhập liệuBàn phím máy + AppBàn phím máy + App + PC
Còn lạiGiống nhau hoàn toànGiống nhau hoàn toàn
Kết nối PC
TP70EKhông
TP76EUSB 2.0 + phần mềm biên tập chuyên nghiệp, import Excel in hàng loạt
Nhập liệu
TP70EBàn phím máy + App
TP76EBàn phím máy + App + PC
Các thông số còn lại
TP70E
TP76E
Giống nhau hoàn toàn — tốc độ in, vật tư, bàn phím, màn hình, bộ nhớ
TP70E
TP76E

Cách lựa chọn giữa 2 model rất đơn giản

Supvan TP70Ephù hợp đội thi công tại công trường, khối lượng in vừa phải, nhập trực tiếp trên bàn phím 78 phím của máy hoặc qua app điện thoại.

Supvan TP76E dành cho xưởng sản xuất tủ bảng điện — nơi danh sách mã dây đã có sẵn trong bản vẽ/file Excel. Kỹ sư chỉ cần xuất danh sách mã từ bản vẽ AutoCAD/EPLAN ra Excel, import vào phần mềm và in một lượt hàng trăm ống. Đây là khác biệt quyết định năng suất: gõ tay 300 mã dây trên bàn phím mất cả buổi, import Excel chỉ mất vài phút.

Với xưởng sản xuất tủ điện làm đơn hàng đều đặn, chênh lệch giá giữa hai model thu hồi lại chỉ sau vài tủ nhờ tiết kiệm công nhập liệu.

2. Tính năng chung của TP70E và TP76E

In được 4 loại vật liệu trên cùng một máy

  • Ống PVC và ống co nhiệt Φ2.5–6mm — chuẩn đánh dấu đầu dây trong tủ điện công nghiệp
  • Nhãn cassette khổ 6mm / 9mm / 12mm (trắng, vàng, bạc) — dán mặt tủ, dán thiết bị, máng cáp
  • Thẻ nhựa 4mm (insert stick plate) — cho các dạng kẹp đánh dấu chuyên dụng

Bàn phím chuẩn 78 phím

Gõ như bàn phím máy tính, không phải dò menu. Màn hình LCD nền trắng có đèn, hiển thị 2 dòng.

Công nghệ in truyền nhiệt 300dpi

Độ phân giải cao hơn hẳn các máy in nhãn cầm tay thông thường (203dpi), chữ trên ống nhỏ Φ2.5mm vẫn sắc nét, không phai khi cọ xát trong quá trình luồn dây, đấu nối.

Tự động toàn bộ chu trình

Tự nạp ống, tự làm sạch, tự căng ribbon, tự cắt (half-cut để ống dính liền thành dải dễ quản lý theo thứ tự, hoặc full-cut rời từng ống). Với tủ vài trăm điểm đấu, half-cut theo trình tự bản vẽ giúp thợ đấu nối lấy ống theo đúng thứ tự, giảm hẳn lỗi đấu nhầm.

Các hàm in tiết kiệm thời gian

In lặp (repeat 1–200), in tăng dần theo chuỗi (sequence — ví dụ X1:1 → X1:99 tự động), copy — đúng các thao tác dân tủ điện dùng hàng ngày.

Bộ nhớ trong 64 file

Lưu sẵn bộ mã theo từng dự án/từng mẫu tủ, lần sau in lại không cần nhập mới.

3. Ứng dụng theo nhóm khách hàng

Nhà máy/Xưởng sản xuất tủ bảng điện

Đây là nhóm dùng đúng "nghề" của Supvan TP-series nhất. In ống đánh dấu cho toàn bộ điểm đấu terminal, aptomat, contactor, relay theo mã bản vẽ. Với TP76E, quy trình chuẩn là: bản vẽ → xuất danh sách wire number ra Excel → import → in cả lô theo trình tự → thợ đấu theo dải ống. Đồng bộ mã in với bản vẽ hoàn công, nghiệm thu nhanh.

    Nhà thầu M&E, thi công cơ điện

    Đánh dấu đầu dây tại tủ phân phối, tủ ATS, tủ điều khiển BMS, thang máng cáp. Nhãn cassette 9/12mm dùng dán tên lộ, tên tủ, sơ đồ nguồn. Máy chạy adapter AC 100–240V, đặt cố định tại phòng kỹ thuật công trường.

      Nhà máy sản xuất và bộ phận bảo trì điện – mạng của doanh nghiệp lớn

      Trang bị một máy cho tổ bảo trì để chuẩn hóa lại hệ thống đánh dấu cũ — thay ống viết tay đã mờ, bổ sung nhãn cho các cải tạo phát sinh. Bộ nhớ 64 file phù hợp lưu mã theo từng khu vực/dây chuyền.

        4. Thông số kỹ thuật

        Specification

        Thông số kỹ thuật TP70E / TP76E

        Hạng mụcTP70ETP76E+ PC
        Công nghệ inTruyền nhiệtTruyền nhiệt
        Độ phân giải300 dpi300 dpi
        Tốc độ in35 ống/phút (20mm/ống)35 ống/phút (20mm/ống)
        Vật liệu inỐng PVC & co nhiệt Φ2.5–6mm, nhãn 6/9/12mm, thẻ 4mmNhư TP70E
        RibbonĐen 100m, Trắng 80m, Đỏ 80mNhư TP70E
        CắtTự động half-cut / full-cutNhư TP70E
        Cỡ chữNhãn: 1–7, Ống: 1–5Như TP70E
        In lặp1–2001–200
        Bàn phím78 phím chuẩn78 phím chuẩn
        Màn hìnhLCD nền trắng, 2 dòngNhư TP70E
        Bộ nhớ trong64 file64 file
        Kết nối PCKhôngUSB 2.0 + phần mềm biên tập, import Excel
        Kết nối khácAppApp + PC
        NguồnAdapter AC 100–240VNhư TP70E
        Kích thước / trọng lượng320×280×80mm / 3kg320×280×80mm / 3kg
        Môi trường hoạt động15°C ~ 35°C15°C ~ 35°C
        Công nghệ in
        Truyền nhiệt (cả 2 model)
        Độ phân giải
        300 dpi (cả 2 model)
        Tốc độ in
        35 ống/phút — 20mm/ống (cả 2 model)
        Vật liệu in
        Ống PVC & co nhiệt Φ2.5–6mm, nhãn 6/9/12mm, thẻ 4mm (cả 2 model)
        Ribbon
        Đen 100m · Trắng 80m · Đỏ 80m (cả 2 model)
        Cắt
        Tự động half-cut / full-cut (cả 2 model)
        Cỡ chữ
        Nhãn: 1–7 · Ống: 1–5 (cả 2 model)
        In lặp
        1–200 (cả 2 model)
        Bàn phím
        78 phím chuẩn (cả 2 model)
        Màn hình
        LCD nền trắng, 2 dòng (cả 2 model)
        Bộ nhớ trong
        64 file (cả 2 model)
        Kết nối PC
        TP70EKhông
        TP76EUSB 2.0 + phần mềm biên tập, import Excel
        Kết nối khác
        TP70EApp
        TP76EApp + PC
        Nguồn
        Adapter AC 100–240V (cả 2 model)
        Kích thước / trọng lượng
        320×280×80mm / 3kg (cả 2 model)
        Môi trường hoạt động
        15°C ~ 35°C (cả 2 model)

        5. Vật tư tiêu hao dùng chung

        Ribbon mực in

        Dùng chung TP70E / TP76E / TP86E · khổ 12mm
        Ribbon mực in Supvan TP-seriesRibbon
        LoạiMã hàngQuy cách
        Mực đenTP-R100EB12mm × 100m/cuộn
        Mực đỏTP-R80ER12mm × 80m/cuộn
        Mực trắngTP-R80EW12mm × 80m/cuộn

        Băng nhãn cassette

        Cuộn 16m · trắng / vàng / bạc
        Băng nhãn cassette Supvan TP-seriesLabel
        LoạiMã hàngQuy cách
        6mm trắngTP-L06EW6mm × 16m/cuộn
        6mm vàngTP-L06EY6mm × 16m/cuộn
        6mm bạcTP-L06ES6mm × 16m/cuộn
        9mm trắngTP-L09EW9mm × 16m/cuộn
        9mm vàngTP-L09EY9mm × 16m/cuộn
        9mm bạcTP-L09ES9mm × 16m/cuộn
        12mm trắngTP-L12EW12mm × 16m/cuộn
        12mm vàngTP-L12EY12mm × 16m/cuộn
        12mm bạcTP-L12ES12mm × 16m/cuộn

        Ống lồng đầu cos (PVC)

        Chọn theo tiết diện lõi đồng hoặc đường kính ngoài của dây
        Ống lồng đầu cos PVC in máy Supvan TP-seriesPVC Tube
        Mã hàngKích thướcDây lõi đồngĐường kính dây
        LM-TU320NΦ2.0mm × 100m0.2 ~ 0.5mm²Dưới 1.7mm
        LM-TU325NΦ2.5mm × 100m0.5 ~ 0.75mm²1.7mm – dưới 2.2mm
        LM-TU332NΦ3.2mm × 100m0.75 ~ 1.5mm²2.2mm – dưới 2.9mm
        LM-TU336NΦ3.6mm × 100m1.5 ~ 2.5mm²2.9mm – dưới 3.3mm
        LM-TU342NΦ4.2mm × 80m2.5 ~ 4.0mm²3.3mm – dưới 3.9mm
        LM-TU346NΦ4.6mm × 80m2.5 ~ 4.0mm²3.9mm – dưới 4.3mm
        LM-TU352NΦ5.2mm × 80m4.0 ~ 6.0mm²4.3mm – dưới 4.9mm
        LM-TU360NΦ6.0mm × 50m6.0 ~ 8.0mm²4.9mm – dưới 6.1mm
        LM-TU364NΦ6.4mm × 50m6.0 ~ 8.0mm²4.9mm – dưới 6.1mm
        LM-TU370NΦ7.0mm × 30m6.0 ~ 10mm²6.1mm – dưới 6.7mm
        LM-TU380NΦ8.0mm × 30m10 ~ 16mm²6.7mm – dưới 7.7mm
        LM-TU390NΦ9.0mm × 30m16 ~ 25mm²7.7mm – dưới 8.7mm
        LM-TU3100NΦ10.0mm × 30m25 ~ 35mm²8.7mm – dưới 9.7mm

        6. Trọn bộ sản phẩm

        TP70E: máy in, vali đựng, adapter nguồn, dây nguồn, cassette nhãn, bộ điều chỉnh ống (tube adjuster), cassette ribbon, HDSD, chứng nhận chất lượng.

        TP76E: như TP70E, thêm cáp USB kết nối PC.

        7. Nên chọn model nào?

        • Thi công tại công trường, in theo nhu cầu phát sinh, không có sẵn danh sách mã → TP70E
        • Xưởng tủ điện, có bản vẽ và danh sách wire number, in số lượng lớn theo lô → TP76E (import Excel là tính năng đáng tiền nhất)
        • Cần tốc độ cao hơn nữa (50 ống/phút) và bộ nhớ mở rộng SD card → xem thêm TP86E (bài giới thiệu riêng)

          “Liên hệ để được tư vấn ngay”

          0868 50 50 55

          Tư vấn mua hàng

          GOOGLE MAP

          T2 - T6 (8h - 17h) | T7 (8h - 12h)

          Sản phẩm liên quan
          11.700.000 đ (đã có VAT)
          In được nhiều vật liệu: ống PVC mềm/Ống co nhiệt (đường kính 2.5 - 6 mm), in nhãn (khổ 6, 9, 12 mm) Màn hình LCD hiển thị lớn, hiển thị đến 2 dòng Tự động nạp/làm sạch ống/căng mực ribbon trước khi in Chế độ cắt...
          12.950.000 đ (đã có VAT)
          In được nhiều vật liệu: ống PVC mềm/Ống co nhiệt (đường kính 2.5 - 6 mm), in nhãn (khổ 6, 9, 12 mm) Màn hình LCD hiển thị lớn, hiển thị đến 2 dòng Tự động nạp/làm sạch ống/căng mực ribbon trước khi in Chế độ cắt...
          Bài viết liên quan
          Để lại một nhận xét
          Để lại bình luận
          Vui lòng login để gửi bình luận.
          Tại sao nên chọn Khuê Tú?

          15 năm

          Kinh nghiệm, từ 2009

          Chuyên biệt

          Chọn lọc & chuyên sâu

          Chuyên nghiệp

          Tư vấn, hỗ trợ 24/7

          Giá tốt

          Giá cả cạnh tranh

          Danh mục sản phẩm chính

          Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.

          15 năm

          Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.

          Từ 2009, trải qua hơn 15 năm kinh doanh & phục vụ khách hàng ở những phẩm cốt lõi: Giải pháp Lưu Trữ, In Nhãn, Scan & Số Hóa Tài Liệu, KHUÊ TÚ đã chinh phục hơn 4,500 khách hàng, với hơn 50,000 đơn hàng đã được xử lý thành công.

          Cài đặt

          Bấm vào để biết thêm sản phẩm.
          Không có sản phẩm được tìm thấy.

          Tạo một tài khoản miễn phí để sử dụng danh sách mong muốn.

          Đăng nhập